STAFF
Home   >  STAFF  >   Professors, associate professors
List of VNU Associate Professors

(Updated to 31/01/2013)

No
Full name
Year of birth
Honored year
Male
Female
I. VNU’s office
1
Phạm Trọng Quát
1951
 
1996
2
Lê Danh Tốn
1953
 
2003
3
Phùng Xuân Nhạ
1963
 
2005
4
Nguyễn Thế Bình
1954
 
2005
5
Vũ Đức Minh
1953
 
2005
6
Đinh Văn Hường
1962
 
2005
7
Phạm Hồng Tung
1963
 
2006
8
Trần Mạnh Liểu
1957
 
2007
9
Nguyễn Kim Sơn
1966
 
2005
10
Vũ Văn Tích
1975
 
2010
11
Nguyễn Đình Đức
1963
 
2007
12
Lê Quân
1974
 
2009
13
Phùng Quốc Thanh
1961
 
2012
II. Hanoi University of Science
14
Phạm Văn Nhiêu
1948
 
1992
15
Đinh Văn Thanh
1949
 
1992
16
Đào Văn Dũng
1955
 
1996
17
Phạm Chí Vĩnh
1956
 
1996
18
Cao Thế Hà
1952
 
1996
19
Nguyễn Ngọc Thạch
1950
 
2002
20
Nguyễn Đình Dũng
1952
 
2002
21
Đoàn Văn Bộ
1952
 
2002
22
Trần Hồng Côn
1950
 
2002
23
Nguyễn Văn Đậu
1951
 
2002
24
Đỗ Quang Huy
1953
 
2002
25
Nguyễn Đình Hoè
1950
 
2002
26
Tạ Đình Cảnh
1949
 
2002
27
Hoàng Xuân Cơ
1950
 
2002
28
Lưu Văn Bôi
1952
 
2002
29
Trần Thị Như Mai
 
1956
2002
30
Phạm Quốc Triệu
1953
 
2002
31
Nguyễn Thị Diễm Trang
 
1953
2002
32
Hoàng Chí Thành
1952
 
2002
33
Lưu Đức Hải
1953
 
2002
34
Nguyễn Xuân Quýnh
1949
 
2002
35
Phạm Văn Huấn
1949
 
2002
36
Nguyễn Hướng Điền
1948
 
2002
37
Trần Thạch Văn
1951
 
2002
38
Triệu Thị Nguyệt
 
1962
2003
39
Bùi Duy Cam
1953
 
2003
40
Đỗ Trung Tuấn
1954
 
2003
41
Trịnh Ngọc Châu
1953
 
2003
42
Vũ Văn Phái
1952
 
2003
43
Tạ Hoà Phương
1949
 
2003
44
Nguyễn Xuân Huấn
1952
 
2004
45
Phan Tuấn Nghĩa
1959
 
2004
46
Chu Văn Ngợi
1948
 
2004
47
Trịnh Hồng Thái
1957
 
2004
48
Nhữ Thị Xuân
 
1954
2004
49
Lê Thị Thanh Bình
 
1954
2005
50
Lưu Thị Lan Hương
 
1959
2005
51
Ngô Sĩ Lương
1952
 
2005
52
Đặng Mai
1948
 
2005
53
Nguyễn Văn Ri
1952
 
2005
54
Nguyễn Đình Thành
1959
 
2005
55
Lê Như Thanh
1953
 
2005
56
Lê Văn Vũ
1956
 
2005
57
Phạm Văn Cự
1949
 
 
58
Đặng Đình Châu
1949
 
2006
59
Nguyễn Xuân Cự
1952
 
2006
60
Nguyễn Ngọc Khôi
1953
 
2006
61
Nguyễn Thị Loan
 
1955
2006
62
Nguyễn Văn Nội
1959
 
2006
63
Nguyễn Hữu Nhân
1960
 
2006
64
Đỗ Đức Thanh
1956
 
2006
65
Nghiêm Xuân Thung
1950
 
2006
66
Trần Văn Trản
1951
 
2007
67
Phan Minh Giang
1971
 
2007
68
Nguyễn Thị Hà
 
1968
2007
69
Lê Thanh Sơn
1970
 
2007
70
Trần Quốc Bình
1969
 
2007
71
Nguyễn Xuân Hải
1971
 
2007
72
Nguyễn Thọ Sáo
1952
 
2007
73
Phạm Quang Tuấn
1962
 
2007
74
Nguyễn Văn Vượng
1964
 
2007
75
Trần Yêm
1948
 
2007
76
Nguyễn Văn Quảng
1953
 
2007
77
Vũ Hoàng Linh
1968
 
2007
78
Nguyễn Vũ Lương
1951
 
2007
79
Phan Viết Thư
1949
 
2007
80
Trịnh Đình Chiến
1948
 
2007
81
Phạm Ngọc Lân
1949
 
 
82
Trần Văn Cúc
1950
 
2009
83
Trần Thị Hồng
 
1964
2009
84
Nguyễn Thị Bích Lộc
 
1963
2009
85
Tạ Thị Thảo
 
1973
2009
86
Đỗ Quang Trung
1962
 
2009
87
Đỗ Minh Đức
1974
 
2009
88
Đồng Kim Loan
 
1955
2009
89
Nguyễn Đình Minh
1959
 
2009
90
Võ Thanh Quỳnh
1959
 
2009
91
Lê Văn Thiện
1971
 
2009
92
Trần Văn Tuấn
1968
 
2009
93
Võ Thị Thương Lan
 
1961
2009
94
Trần Văn Thụy
1958
 
2009
95
Nguyễn Văn Vịnh
1966
 
2009
96
Nguyễn Hữu Điển
1951
 
2009
97
Phạm Văn Bền
1951
 
2009
98
Ngô Thu Hương
 
1966
2009
99
Bùi Văn Loát
1958
 
2009
100
Nguyễn Thanh Sơn
1959
 
2010
101
Trần Ngọc Anh
1975
 
2011
102
Nguyễn Tiền Giang
1976
 
2011
103
Nguyễn Thị Cẩm Hà
 
1974
2011
104
Lê Minh Hà
1973
 
2011
105
Nguyễn Hiệu
1976
 
2011
106
Nguyễn Minh Huấn
1961
 
2011
107
Nguyễn Mạnh Khải
1975
 
2011
108
Vũ Đỗ Long
1971
 
2011
109
Nguyễn Trung Thành
1968
 
2011
110
Trần Anh Tuấn
1974
 
2011
111
Nguyễn Chu Hồi
1952
 
 
112
Phùng Quốc Bảo
1952
 
2004
113
Nguyễn Thị Vân Anh
 
1976
2012
114
Trần Thị Dung
 
1966
2012
115
Bùi Thị Việt Hà
 
1975
2012
116
Lê Thị Thu Hà
 
1972
2012
117
Nguyễn Xuân Hoàn
1978
 
2012
118
Nguyễn Quang Huy
1975
 
2012
119
Vũ Văn Mạnh
1974
 
2012
120
Trần Văn Quy
1960
 
2012
121
Lê Trọng Vĩnh
1973
 
2012
III. University of Social Sciences and Humanities
122
Lê Sĩ Giáo
1949
 
1992
123
Vũ Quang Hào
1955
 
1996
124
Nguyễn Tương Lai
1950
 
1996
125
Phạm Gia Lâm
1953
 
1996
126
Nguyễn Bá Thành
1951
 
1996
127
Phạm Xuân Hằng
1950
 
1996
128
Trần Ngọc Vương
1956
 
2002
129
Ngô Đăng Tri
1953
 
2002
130
Nguyễn Đình Lê
1952
 
2002
131
Nguyễn Hải Kế
1954
 
2002
132
Lý Thị Thu
 
1953
2002
133
Vũ Ngọc Loãn
1951
 
2002
134
Đào Thanh Lan
 
1955
2002
135
Lâm Bá Nam
1954
 
2002
136
Đào Xuân Chúc
1949
 
2003
137
Hà Văn Đức
1954
 
2003
138
Phạm Văn Khoái
1956
 
2003
139
Dương Xuân Sơn
1954
 
2003
140
Trần Đức Thanh
1951
 
2003
141
Nguyễn Chí Hoà
1955
 
2004
142
Trần Nho Thìn
1951
 
2004
143
Nguyễn Hữu Đạt
1953
 
2005
144
Nguyễn Hồng Cổn
1956
 
2005
145
Vũ Quang Hiển
1951
 
2005
146
Nguyễn Văn Kim
1962
 
2005
147
Vũ Thị Phụng
 
1959
2005
148
Nguyễn Hữu Thụ
1952
 
2005
149
Lâm Thị Mỹ Dung
 
1959
2006
150
Đỗ Thu Hà
 
1961
2006
151
Hoàng Hồng
1953
 
2006
152
Nguyễn Phạm Hùng
1958
 
2006
153
Đoàn Đức Phương
1954
 
2006
154
Vũ Văn Quân
1963
 
2006
155
Nguyễn Hồi Loan
1953
 
2006
156
Vũ Văn Thi
1954
 
2006
157
Nguyễn Văn Chính
1956
 
2007
158
Phạm Quang Minh
1962
 
2007
159
Trịnh Đức Hiển
1951
 
2007
160
Nguyễn Vũ Hảo
1958
 
2007
161
Đỗ Thị Hòa Hới
 
1958
2007
162
Nguyễn Quang Hưng
1961
 
2007
163
Phạm Văn Quyết
1956
 
2007
164
Phạm Ngọc Thanh
1952
 
2007
165
Dương Văn Thịnh
1950
 
2007
166
Hoàng Bá Thịnh
1956
 
2007
167
Trần Thị Quý
 
1957
2007
168
Phạm Thành Hưng
1953
 
2007
169
Trần Thị Minh Hòa
 
1966
2007
170
Hoàng Mộc Lan
 
1956
2009
171
Nguyễn Văn Hiệu
1973
 
2009
172
Hoàng Anh Thi
 
1963
2009
173
Lê Đình Chỉnh
1954
 
2009
174
Đặng Xuân Kháng
1954
 
2009
175
Hoàng Khắc Nam
1962
 
2009
176
Phan Phương Thảo
 
1962
2009
177
Nguyễn Anh Tuấn
1962
 
2009
178
Nguyễn Thị Thúy Vân
 
1962
2009
179
Đào Duy Hiệp
1953
 
2009
180
Nguyễn Văn Chính
1960
 
2010
181
Trương Thị Khánh Hà
 
1967
2010
182
Nguyễn Thị Minh Hằng
 
1970
2010
183
Nguyễn Thị Kim Hoa
 
1963
2010
184
Trịnh Cẩm Lan
 
1970
2010
185
Lê Thị Minh Loan
 
1973
2010
186
Nguyễn Thiện Nam
1960
 
2010
187
Nguyễn Văn Phúc
1959
 
2010
188
Đặng Thị Lan
 
1961
2011
189
Nguyễn Thị Thanh Thủy
 
1957
2011
190
Trần Kim Đỉnh
1952
 
2002
191
Nguyễn Thị Thu Hà
 
1965
2012
192
Trần Thu Hương
 
1975
2012
193
Lại Quốc Khánh
1976
 
2012
194
Nguyễn Thị Nguyệt
 
1958
2012
195
Nguyễn Văn Sửu
1973
 
2012
196
Hoàng Anh Tuấn
1976
 
2012
197
Trịnh Văn Tùng
1969
 
2012
IV. University of Languages and International Studies
198
Nguyễn Quý Mão
1951
 
2003
199
Nguyễn Lân Trung
1955
 
2003
200
Lê Hùng Tiến
1956
 
2004
201
Nguyễn Quang Thuấn
1952
 
2005
202
Đỗ Thị Châu
 
1958
2006
203
Nguyễn Vân Dung
 
1954
2006
204
Võ Đại Quang
1956
 
2006
205
Nguyễn Thị Phương Hoa
 
1962
2007
206
Nguyễn Xuân Thơm
1954
 
2007
207
Phạm Quang Trường
1952
 
2007
208
Phạm Ngọc Hàm
1959
 
2009
209
Lưu Bá Minh
1954
 
2009
210
Phạm Thị Thật
 
1955
2009
211
Nguyễn Hoàng Anh
 
1967
2010
212
Nguyễn Thị Bình
 
1956
2010
213
Nguyễn Thành Văn
1961
 
2011
214
Đinh Hồng Vân
1962
 
2011
215
Trần Đình Bình
1955
 
2012
216
Vũ Thị Chín
 
1959
2012
217
Ngô Minh Thủy
 
1965
2012
V. University of Engineering and Technology
218
Trịnh Nhật Tiến
1950
 
2002
219
Vương Đạo Vy
1948
 
2003
220
Nguyễn Thế Hiện
1950
 
2003
221
Nguyễn Ngọc Bình
1959
 
2003
222
Hà Quang Thụy
1952
 
2006
223
Trần Quang Vinh
1950
 
2006
224
Hoàng Nam Nhật
1962
 
2006
225
Hoàng Xuân Huấn
1954
 
2007
226
Nguyễn Đình Việt
1955
 
2007
227
Trương Vũ Bằng Giang
1973
 
2009
228
Nguyễn Việt Hà
1974
 
2009
229
Bạch Gia Dương
1950
 
2009
230
Chử Đức Trình
1976
 
2010
231
Đỗ Văn Thành
1956
 
2010
232
Nguyễn Hà Nam
1976
 
2011
233
Phạm Đức Thắng
1973
 
2011
234
Trần Xuân Tú
1977
 
2011
235
Trịnh Anh Vũ
1956
 
2011
236
Lê Anh Cường
1976
 
2012
237
Nguyễn Kiên Cường
1959
 
2012
238
Đỗ Thị Hương Giang
 
1979
2012
239
Phạm Bảo Sơn
1977
 
2012
240
Trương Ninh Thuận
1977
 
2012
241
Nguyễn Linh Trung
1973
 
2012
VI. University of Economics and Business
242
Phạm Văn Dũng
1957
 
2003
243
Phan Huy Đường
1950
 
2003
244
Trần Thị Thái Hà
 
1958
2005
245
Nguyễn Hồng Sơn
1964
 
2005
246
Mai Thị Thanh Xuân
 
1953
2007
247
Hoàng Văn Hải
1966
 
2009
248
Hà Văn Hội
1962
 
2009
249
Trần Anh Tài
1957
 
2009
250
Nguyễn Xuân Thiên
1957
 
2009
251
Đỗ Minh Cương
1959
 
2010
252
Đặng Đức Sơn
1975
 
2011
253
Nguyễn Ngọc Thanh
1958
 
2011
254
Nguyễn Văn Định
1966
 
2005
255
Nguyễn Hải Châu
1970
 
2012
256
Hoàng Đình Phi
1969
 
2012
257
Nguyễn Mạnh Tuân
1962
 
2012
VII. University of Education
258
Nguyễn Nhụy
1950
 
1996
259
Nguyễn Minh Tuấn
1960
 
2002
260
Trịnh Văn Minh
1956
 
2004
261
Đặng Xuân Hải
1950
 
2006
262
Mai Văn Hưng
1960
 
2010
263
Đinh Thị Kim Thoa
 
1962
2010
264
Nguyễn Văn Nhã
1952
 
2002
265
Lê Kim Long
1957
 
2006
266
Lê Khánh Tuấn
1957
 
2010
267
Đặng Hoàng Minh
 
1979
2012
268
Nguyễn Chí Thành
1970
 
2012
VIII. School of Law
269
Nguyễn Bá Diến
1956
 
2002
270
Lê Thị Thu Thủy
 
1970
2009
271
Đinh Dũng Sỹ
1962
 
2009
272
Lê Thị Hoài Thu
 
1965
2010
273
Nguyễn Ngọc Chí
1957
 
2012
274
Ngô Huy Cương
1959
 
2012
275
Trịnh Quốc Toản
1957
 
2012
IX. School of Graduate studies
276
Trần Khánh Thành
1957
 
2004
X. International school
277
Vũ Ngọc Tú
1954
 
2003
278
Nguyễn Hải Thanh
1956
 
2003
279
Vũ Xuân Đoàn
1955
 
2003
XI. School of Medicine & Pharmacy
280
Nguyễn Thanh Hải
1965
 
2010
281
Đinh Đoàn Long
1972
 
2010
282
Nguyễn Đình Hoá
1950
 
2002
283
Nguyễn Thị Việt Thanh
 
1958
2002
XIV. Institute for Education Quality Assurance
284
Nguyễn Quý Thanh
1965
 
2007
XV. Institute of Microbiology & Biotechnology
285
Dương Văn Hợp
1959
 
2011
XVI. Training Centre for Teachers of Political Theory
286
Phí Mạnh Hồng
1956
 
1996
287
Phạm Công Nhất
1963
 
2009
288
Đoàn Thị Minh Anh
 
1964
2012
XVII. Centre for Training Services and University City Development
289
Đặng Văn Bào
1956
 
2004
XVIII. Project Management and Development Unit
290
Nguyễn Hoàng Hải
1973
 
2009
XIX. Printing house
291
Đinh Xuân Lý
1957
 
2007
XX. Center for Student Services
292
Phạm Trung Kiên
1962
 
2010
 
Total
234
58
 

 

 
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan