ĐÀO TẠO
Trang chủ   >  ĐÀO TẠO  >   Chương trình đào tạo bậc đại học
Danh mục các ngành đào tạo, chương trình đào tạo đại học

Số ngành:              82
Số chương trình:   107
Trong đó:
Chuẩn: 75
Chất lượng cao: 17
Tài năng: 4
Quốc tế: 7
Tiên tiến: 4
 
TT
Mã số
Tên ngành
Đơn vị
Chuẩn
CLC
TN
QT
TT
1
52380101
Luật học
(Law)
Khoa Luật
 
 
 
2
52380109
Luật kinh doanh
(Business Law)
Khoa Luật
 
 
 
 
3
52340120
Kinh doanh quốc tế
(International Business)
Khoa Quốc tế
 
 
 
 
4
 
Kế toán, phân tích và kiểm toán
(Accounting, Analyzing and Auditing)
Khoa Quốc tế
 
 
 
 
5
52720101
Y đa khoa
Khoa Y dược
 
 
 
 
6
52720401
Dược học
Khoa Y dược
 
 
 
 
7
52480101
Khoa học máy tính
(Computer Science)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
 
8
52480102
Truyền thông và mạng máy tính
(Communications and Computer Networks)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
 
9
52480104
Hệ thống thông tin
(Information Systems)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
 
10
52480201
Công nghệ thông tin
(Information Technology)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
11
52510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Mechatronics Engineering)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
 
12
52510302
Công nghệ Điện tử - Viễn thông
(Electronics and Communications Engineering)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
 
13
52520101
Cơ kỹ thuật
(Engineering Machanics)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
 
14
52520401
Vật lý kỹ thuật
(Engineering Physics)
Trường Đại học Công nghệ
 
 
 
 
15
52140209
Sư phạm Toán học
(Mathematics Teacher Education)
Trường Đại học Giáo dục
 
 
 
 
16
52140211
Sư phạm Vật lý
(Physics Education)
Trường Đại học Giáo dục
 
 
 
 
17
52140212
Sư phạm Hoá học
(Chemistry Education)
Trường Đại học Giáo dục
 
 
 
 
18
52140213
Sư phạm Sinh học
(Biology Teacher Education)
Trường Đại học Giáo dục
 
 
 
 
19
52140217
Sư phạm Ngữ văn
(Linguistics and Literature Teacher Education))
Trường Đại học Giáo dục
 
 
 
 
20
52140218
Sư phạm Lịch sử
(History Teacher Education)
Trường Đại học Giáo dục
 
 
 
 
21
52420101
Sinh học
(Biology)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
22
52420201
Công nghệ sinh học
(Biotechnology)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
23
52440102
Vật lý học
(Physics)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
X
24
52440112
Hoá học
(Chemistry)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
X
25
52430122
Khoa học vật liệu
(Materials Science)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
26
52440201
Địa chất học
(Geology)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
27
52440217
Địa lý tự nhiên
(Physical Geography)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
28
52440221
Khí tượng học
(Meteorology)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
29
52440224
Thuỷ văn
(Hydrology)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
30
52440228
Hải dương học
(Oceanography)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
31
52440301
Khoa học môi trường
(Environmental Sciences)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
X
32
52440306
Khoa học đất
(Soil Science)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
33
52460101
Toán học
(Mathematics)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
X
34
52480105
Máy tính và khoa học thông tin
(Computer and Information Science)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
35
52510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
(Chemical Engineering and Technology)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
36
52510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Environmental Engineering)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
37
52520402
Công nghệ hạt nhân
(Nuclear Technology)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
38
52580203
Kỹ thuật công trình biển
(Marine Engineering)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
39
52520501
Kỹ thuật địa chất
(Geological Engineering)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
40
52720403
Hóa dược
(Pharmaceutical Chemistry)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
41
52850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
(Management of Nature Resources and Environment)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
42
52850103
Quản lý đất đai
(Land Management)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
43
52220101
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
(Vietnamese Language and Culture)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
44
52220104
Hán Nôm
(Sino - Nom)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
45
52220113
Việt Nam học
(Vietnamese Studies)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
46
52220212
Quốc tế học
(International Studies)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
47
52220213
Đông phương học
(Oriental Studies)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
48
52220301
Triết học
(Philosophy)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
49
52220310
Lịch sử
(History)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
50
52220320
Ngôn ngữ học
(Linguistics)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
51
52220330
Văn học
(Literature)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
52
52310201
Chính trị học
(Politics)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
53
52310301
Xã hội học
(Sociology)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
54
52310302
Nhân học
(Arthropology)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
55
52310401
Tâm lý học
(Psychology)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
56
52320101
Báo chí
(Journalism)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
57
52360708
Quan hệ công chúng
(Public Communications)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
58
52320201
Thông tin học
(Information Study)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
59
52320303
Lưu trữ học
(Archival Science)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
60
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Tourism and Travel Management)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
61
52340401
Khoa học quản lý
(Management Science)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
62
52760101
Công tác xã hội
(Social Work)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
 
 
 
 
63
52310101
Kinh tế
(Economics)
Trường Đại học Kinh tế
 
 
 
 
64
52310104
Kinh tế phát triển
(Development Economics)
Trường Đại học Kinh tế
 
 
 
 
65
52310106
Kinh tế quốc tế
(International Economics)
Trường Đại học Kinh tế
 
 
 
66
52340101
Quản trị kinh doanh
(Business Administration)
Trường Đại học Kinh tế
 
 
 
 
67
52340201
Tài chính – Ngân hàng
(Finance - Banking)
Trường Đại học Kinh tế
 
 
 
68
52340301
Kế toán
(Accounting)
Trường Đại học Kinh tế
 
 
 
 
69
52140231
Sư phạm Tiếng Anh
(English Language Teacher Education)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
70
52140232
Sư phạm Tiếng Nga
(Russian Language Teacher Education)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
71
52140233
Sư phạm Tiếng Pháp
(French Language Teacher Education)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
72
52140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
(Chinese Language Teacher Education)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
73
52140235
Sư phạm Tiếng Đức
(German Language Teacher Education)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
74
52140236
Sư phạm Tiếng Nhật
(Japanese Language Teacher Education)
Trường Đại học Ngoại ngữ
X
 
 
 
 
75
52220201
Ngôn ngữ Anh
(English)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
76
52220202
Ngôn ngữ Nga
(Russian)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
77
52220203
Ngôn ngữ Pháp
(French)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
78
52220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chinese)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
79
52220205
Ngôn ngữ Đức
(German)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
80
52220209
Ngôn ngữ Nhật
(Japanese)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
81
52220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
(Korean)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 
82
52220211
Ngôn ngữ Ảrập
(Arabic)
Trường Đại học Ngoại ngữ
 
 
 
 

 Ban Đào tạo
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :