|
TT
|
Tên Phòng thí nghiệm
|
Thông tin
|
|
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
|
|
1
|
Phòng thí nghiệm Trọng điểm công nghệ Enzim và Protein
|
http://klept.com.vn
|
|
2
|
Phòng thí nghiệm tính toán hiệu năng cao
|
http://chemvnu.edu.vn
|
|
3
|
Phòng thí nghiệm Hóa vô cơ
|
|
4
|
Phòng thí nghiệm Hóa hữu cơ
|
|
5
|
Phòng thí nghiệm Hóa phân tích
|
|
6
|
Phòng thí nghiệm công nghệ hóa
|
|
7
|
Phòng thí nghiệm hóa học dầu mỏ
|
|
8
|
Phòng thí nghiệm động học xúc tác
|
|
9
|
Phòng thí nghiệm hóa môi trường
|
|
10
|
Phòng thí nghiệm hóa dầu
|
|
11
|
PTN Hoá dược
|
|
12
|
Nghiên cứu Động lực và Môi trường biển.
|
|
|
13
|
Phòng thí nghiệm vật lý vô tuyến
|
|
|
14
|
Phòng thí nghiệm vật lý chất rắn
|
|
|
15
|
Phòng thí nghiệm nhiệt độ thấp
|
|
|
16
|
Phòng thí nghiệm vật lý đại cương
|
|
|
17
|
Phòng thí nghiệm vật lý quang phổ
|
|
|
18
|
Phòng thí nghiệm vật lý lý thuyết
|
|
|
19
|
Phòng thí nghiệm vật lý hạt nhân
|
|
|
20
|
Phòng thí nghiệm địa vật lý
|
|
|
21
|
Phòng thí nghiệm tin học vật lý
|
|
|
22
|
Phòng thí nghiệm thổ nhưỡng và môi trường đất
|
|
|
23
|
Nghiên cứu Mô hình hóa và Công nghệ Môi trường
|
|
|
24
|
Phòng thí nghiệm nhân học và sinh thái học
|
|
|
25
|
Phòng thí nghiệm sinh lý thực vật và hóa sinh
|
|
|
26
|
Phòng thí nghiệm vi sinh vật học
|
|
|
27
|
Phòng thí nghiệm động vật có xương sống
|
|
|
28
|
Phòng thí nghiệm động vật không xương sống
|
|
|
29
|
Phòng thí nghiệm thực vật học
|
|
|
30
|
Phòng thí nghiệm tế bào, mô phôi và lý sinh
|
|
|
31
|
Phòng thí nghiệm di truyền học
|
|
|
32
|
Phòng thí nghiệm thực vật học
|
|
|
33
|
Phòng thí nghiệm khoa học vật liệu
|
|
|
34
|
Phòng thí nghiệm công nghệ môi trường và phát triển bền vững
|
|
|
35
|
Phòng thí nghiệm sinh học phân tử và công nghệ tế bào
|
|
|
36
|
Phòng thí nghiệm Ứng dụng Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
|
|
|
37
|
Địa chất học Ứng dụng.
|
|
|
38
|
PTN Phân tích môi trường
|
|
|
39
|
PTN quan trắc phân tích và mô hình hoá môi trường
|
|
|
40
|
PTN công nghệ xử lý ô nhiễm các chất thải độc hại và khó phân huỷ trong môi trường
|
|
|
41
|
PTN công nghệ địa kỹ thuật, địa môi trường phục vụ xây dựng và giảm nhẹ tai biến
|
|
|
Trường Đại học Công nghệ
|
|
42
|
Phòng thí nghiệm Công nghệ Micrô và Nanô
|
|
|
43
|
Phòng thí nghiệm các hệ thống tích hợp thông minh SIS (5 phòng thí nghiệm vệ tinh)
|
|
|
44
|
Điện tử và Viễn thông
|
|
|
45
|
Nghiên cứu phát triển phần mềm
|
|
|
46
|
Phòng thí nghiệm Hệ thống thông tin
|
|
|
47
|
Phòng thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo
|
|
|
48
|
Phòng thí nghiệm Mạng không dây và Truyền thông đa phương tiện
|
|
|
49
|
Phòng thí nghiệm Thông tin vô tuyến tốc độ cao và Anten thông minh
|
|
|
50
|
Phòng thí nghiệm chuyên đề Công nghệ Cơ điện tử và Thủy khí Công nghiệp
|
|
|
Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học
|
|
51
|
Công nghệ Sinh học
|
|
|
52
|
Bảo tàng giống chuẩn vi sinh vật
|
|
|
53
|
ĐTCS Tăng cường trang thiết bị cho Viện vi sinh vật và CNSH
|
|
|
Viện Công nghệ Thông tin
|
|
54
|
Công nghệ Mạng và Dịch vụ CNTT
|
|
|
Trường Đại học Ngoại Ngữ
|
|
55
|
Multimedia
|
|
|
56
|
PTN thực nghiệm ngôn ngữ
|
|
|
57
|
Trung tâm thiết kế và sản xuất hệ thống học liệu multimedia phục vụ nghiên cứu và giảng dạy ngoại ngữ với sự hỗ trợ của CNTT
|
|
|
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
|
|
58
|
Bảo tàng nhân học
|
|
|
Trường Đại học Giáo dục
|
|
59
|
ĐTCS Tăng cường năng lực nghiên cứu, phát triển kỹ năng nghề nghiệp cho giáo viên và chuyên gia đào tạo
|
|
|
Trung tâm Thông tin - Thư viện
|
|
60
|
ĐTCS Xây dựng và phát triển thư viện điện tử
|
|