|
Năm 2006, nhân dịp kỷ niệm 100 năm ngày thành lập Đại học Đông Dương – tiền thân của ĐHQGHN, ĐHQGHN là đơn vị đầu tiên của ngành giáo dục đào tạo vinh dự được Đảng và Nhà nước tặng thưởng Huân chương Sao vàng, ghi nhận những công lao to lớn và đóng góp quan trọng của ĐHQGHN đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Năm học 2009 - 2010, phong trào thi đua được kết hợp chặt chẽ với việc thực hiện nhiệm vụ chính trị, được lượng hóa bằng các sản phẩm đầu ra ở từng lĩnh vực và được triển khai ở các đơn vị. Nhiều tập thể, cá nhân được đề nghị tặng các danh hiệu cao quý; công tác lựa chọn, giới thiệu Nhà giáo Nhân dân (NGDN), Nhà giáo Ưu tú (NGƯT) được tiến hành nghiêm túc, chất lượng, đúng quy định. Năm 2010, có 50 nhà giáo được tặng danh hiệu NGƯT, 20 nhà giáo được tặng danh hiệu NGND; 01 tập thể được tặng Huân chương Hồ Chí Minh, 5 tập thể và 6 cá nhân được tặng thưởng Huân chương Lao động các hạng, 12 tập thể và 10 cá nhân được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ;... Cũng trong năm học vừa qua, ĐHQGHN có 147 Chiến sĩ thi đua cấp ĐHQGHN, 19 Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, 12 đơn vị Lao động xuất sắc, 9 đơn vị Lao động tiên tiến, 76 tập thể và 370 cá nhân được tặng Bằng khen Giám đốc ĐHQGHN.
THỐNG KÊ SỐ LIỆU VỀ CÁC DANH HIỆU THI ĐUA KHEN THƯỞNG NĂM 2010
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị / Số lượng
|
|
1
|
Huân chương Hồ Chí Minh
|
ĐHKHXH&NV
|
|
2
|
Huân chương Lao động hạng Nhì
|
- tập thể: 0
- cá nhân:1
|
|
3
|
Huân chương Lao động hạng Ba
|
- tập thể: 8
- cá nhân: 14
|
|
4
|
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
|
- tập thể: 16
- cá nhân: 13
|
|
5
|
Bằng khen của Giám đốc ĐHQGHN
|
Cá nhân: 370
Tập thể: 76
|
|
6
|
Cờ thi đua của ĐHQGHN
|
03
|
|
7
|
Cờ thi đua của Chính phủ
|
01
|
|
8
|
Chiến sĩ Thi đua cấp Bộ GD-ĐT
|
19
|
|
9
|
Chiến sĩ Thi đua cấp ĐHQGHN
|
147
|
|
10
|
Gương mặt trẻ tiêu biểu ĐHQGHN
|
77
|
|
11
|
Đơn vị Lao động Xuất sắc
|
12
|
|
12
|
Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp Giáo dục
|
15
|
|
13
|
Bằng Tiến sĩ Danh dự
|
06
|
|
14
|
Kỷ niệm chương ĐHQGHN
|
09
|
|
15
|
Nhà giáo Nhân dân
|
20
|
|
16
|
Nhà giáo Ưu tú
|
50
|
|
17
|
Học sinh đạt giải Quốc gia
|
52
(nhất:05 ; nhì:24 ; ba:23 )
|
|
18
|
Học sinh đạt giải Olympic quốc tế
|
02
|
|
19
|
Học sinh đạt giải Olympic Vật lý Châu Á - Thái Bình Dương
|
02
|
|
20
|
Giải thưởng Công trình Khoa học tiêu biểu ĐHQGHN
|
Giải thưởng 5 năm (2006 – 2010): 04
Giải thưởng năm 2010: 05
Giải thường Khoa học trẻ: 02
|
THỐNG KÊ SỐ LIỆU VỀ CÁC DANH HIỆU THI ĐUA KHEN THƯỞNG
|
TT
|
Danh mục
|
Trước 2003
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
2009
|
2010
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Huân chương sao vàng
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
2
|
Huân chương Hồ chí Minh
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
3
|
Huân chương độc lập các hạng
|
9
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
|
4
|
Huân chương lao động hạng Nhất
|
14
|
5
|
1
|
|
|
2
|
1
|
|
23
|
|
5
|
Huân chương lao động hạng Nhì
|
49
|
5
|
5
|
2
|
1
|
|
3
|
|
67
|
|
6
|
Huân chương lao động hạng Ba
|
123
|
27
|
28
|
32
|
28
|
25
|
28
|
|
301
|
|
7
|
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
|
232
|
66
|
47
|
19
|
37
|
49
|
35
|
|
475
|
|
8
|
Giải thưởng Nhà nước
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
|
9
|
Giải thưởng Hồ Chí Minh
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
|
10
|
Nhà giáo nhân dân
|
25
|
|
|
5
|
|
23
|
|
|
53
|
|
11
|
Nhà giáo ưu tú
|
100
|
|
|
25
|
|
55
|
|
|
180
|
|
12
|
Cờ thi đua của Chính phủ
|
2
|
|
2
|
1
|
1
|
|
1
|
|
8
|
|
13
|
Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới
|
2
|
|
2
|
|
|
|
|
|
4
|
|
14
|
Chiến sĩ thi đua toàn quốc
|
2
|
|
2
|
|
1
|
1
|
1
|
|
7
|
|
15
|
Chiến sĩ thi đua cấp Bộ
|
|
|
|
13
|
16
|
18
|
23
|
|
70
|
|
16
|
Các loại huy chương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
961
|
|
17
|
Huân chương Quốc công CH Pháp
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
18
|
Giải thưởng Cành cọ hàn lâm CH Pháp
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2
|
|
19
|
HS đoạt giải quốc tế
|
39
|
8
|
7
|
8
|
9
|
8
|
12
|
|
91
|
|
20
|
HS đoạt giải quốc gia
|
32
|
|
|
55
|
45
|
28
|
31
|
|
191
|
|
21
|
Cờ thi đua của ĐHQGHN
|
4
|
3
|
1
|
3
|
6
|
1
|
3
|
|
23
|
|
22
|
Bằng khen của Giám đốc ĐHQGHN
|
886
|
206
|
312
|
128
|
197
|
166
|
156
|
|
2051
|
|
23
|
Tập thể LĐXS
|
78
|
99
|
83
|
144
|
181
|
197
|
185
|
|
967
|
|
24
|
Chiến sĩ thi đua cấp ĐHQGHN
|
575
|
127
|
50
|
123
|
112
|
131
|
125
|
|
1243
|
|
25
|
Bằng tiến sĩ danh dự của ĐHQGHN
|
8
|
1
|
1
|
|
2
|
1
|
4
|
|
17
|
|
26
|
Gương mặt trẻ tiêu biểu ĐHQGHN
|
300
|
786
|
255
|
157
|
131
|
150
|
151
|
|
1830
|
|
28
|
Kỷ niệm chương VSNPT ĐHQGHN
|
|
|
|
1960
|
7
|
47
|
31
|
|
2045
|
|
29
|
GT công trình KHTB ĐHQGHN
|
|
5
|
|
10
|
4
|
7
|
|
|
26
|
|