|
TT
|
Ngày
|
Tên tổ chức
|
Người ký
|
|
1.
|
4/1994
|
Đại học Monash, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
2.
|
10/10/1994
|
Trường Quốc tế EF, Hoa Kỳ
|
TS. Vũ Ngọc Tú
Trưởng Ban Quan hệ Quốc tế
|
|
3.
|
28/11/1994
|
Viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
4.
|
6/1/1995
|
Đại học Hoseo, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
5.
|
25/2/1995
|
Đại học Công nghệ Victoria, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
6.
|
1/7/1995
|
Phòng Văn hóa, Đại sứ quán Pháp
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
7.
|
26/7/1995
|
Đại học Chulalongkorn, Thái Lan
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
8.
|
6/9/1995
|
Viện Quốc tế về Nghiên cứu hợp tác, Hoa Kỳ
|
TS. Vũ Ngọc Tú
Trưởng Ban Quan hệ Quốc tế
|
|
9.
|
10/10/1995
|
Đại học Indiana, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
10.
|
27/11/1995
|
Đại học Berlin Humbolt, Đức
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
11.
|
9/12/1995
|
Quỹ Ngân hàng Sanwa, Nhật bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
12.
|
1996
|
Đại học Paris 7, Pháp
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
13.
|
24/1/1996
|
Trung tâm giao lưu kinh tế và văn hóa quốc tế, Quảng Tây, Trung Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
14.
|
26/2/1996
|
Đại học Pertanian, Ma-lai-xia
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
15.
|
7/3/1996
|
Đại học Oregon, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
16.
|
12/3/1996
|
Đại học Montpellier, Pháp
|
GS. Đào Trọng Thi
Phó Giám đốc
|
|
17.
|
24/4/1996
|
Viện Dân tộc Quảng Tây, Trung Quốc
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
18.
|
25/4/1996
|
Đại học Waseda, Nhật Bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
19.
|
17/6/1996
|
Đại học Wisconsin-Medison, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
20.
|
22/8/1996
|
Đại học Hawaii, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
21.
|
10/1996
|
Hội đồng Giao lưu giáo dục quốc tế, Hoa Kỳ
|
TS. Vũ Ngọc Tú
Trưởng Ban Quan hệ Quốc tế
|
|
22.
|
23/10/1996
|
Tập đoàn Mercier, Pháp
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
23.
|
31/10/1996
|
Đại học Tuolon-Var, Pháp
|
GS. Đào Trọng Thi
Phó Giám đốc
|
|
24.
|
14/11/1996
|
Đại học Daito Bunka, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Phó Giám đốc
|
|
25.
|
22/11/96
|
Viện Khoa học Điện tử và Kỹ thuật rađiô
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
26.
|
28/12/1996
|
Viện Công nghệ Auckland, Niu-zi-lân
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
27.
|
29/12/1996
|
Đại học Bang California, Long Beach, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
28.
|
1997
|
Đại học Senshu, Nhật Bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
29.
|
1997
|
Quỹ Đại học Angeles, Phi-lip-pin
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
30.
|
29/5/1997
|
Dự án Việt - Úc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
31.
|
10/7/1997
|
Đạil học Bang Calofornia, Sacramento, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
32.
|
31/7/1997
|
Đại học Claude Bernard Lyon I, Pháp
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
33.
|
1/8/1997
|
Đại học Ritsumaykan, Nhật Bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
34.
|
23/1/1998
|
Đại học Canberra, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
35.
|
30/9/1997
|
Đại học Pierre&Marie Curie, Pháp
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
36.
|
27/7/1998
|
Đại học Quốc gia Lào
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
37.
|
10/6/1998
|
Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Ôx-trây-lia, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
38.
|
19/11/1998
|
Đại học Quốc gia Mat-xcơ-va, Nga
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
39.
|
29/3/1999
|
Đại học Konkuk, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
40.
|
23/4/1999
|
Đại học Quí Châu, Trung Quốc
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
41.
|
23/4/1999
|
Đại học Quốc gia Chungnam, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
42.
|
26/4/99
|
Đại học Kyung Hee, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
43.
|
2/8/1999
|
Đại học Texas Tech, Hoa Kỳ
|
GS. Đào Trọng Thi
Phó Giám đốc
|
|
44.
|
19/8/1999
|
Đại học Vrije Brussel, Bỉ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
45.
|
18/10/1999
|
Đại học Henan, Trung Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
46.
|
20/8/1999
|
Đại học Ngoại ngữ Osaka, Nhật Bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
47.
|
15/12/1999
|
Đại học Quốc gia Tokyo, Nhật Bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
48.
|
1/1/2000
|
Đại học Nữ Showa, Nhật Bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
49.
|
6/1/2000
|
Đại học Chonbuk, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
50.
|
5/6/2000
|
Đại học Queensland, Ôx-trây-lia
|
Gs. Nghiêm Đình Vỳ
Phó Giám đốc
|
|
51.
|
13/6/ 2000
|
Đại học Wageningen, Hà Lan
|
GS. Đặng Đức Nga
Trưởng Ban Đào tạo
|
|
52.
|
14/6/ 2000
|
Viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
53.
|
25/7/2000
|
Đại hcj Chungwoon, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
54.
|
11/9/2000
|
Đại học Oregon, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
55.
|
5/10/2000
|
Đại học Brest, Pháp
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
56.
|
12/10/2000
|
Đại học Southeast, Trung Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
57.
|
16/10/2000
|
Đại học Quốc gia Chungbok, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
58.
|
24/10/2000
|
Đại học Tehran, Iran
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
59.
|
6/11/2000
|
Đại học Kumamoto Gakuen, Nhật Bản
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
60.
|
13/11/2000
|
Viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
61.
|
12/4/2001
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Bohang, Hàn Quốc
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
62.
|
12/4/2001
|
Đại học New England, New South Wales, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
63.
|
17/5/2001
|
Đại học Amsterdan, Hàn Lan
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
64.
|
14/5/2001
|
Đại học Paris Sud XI, Pháp
|
GS. Nguyễn Văn Đạo
Giám đốc
|
|
65.
|
19/7/2001
|
Đại học Sun Moon, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
66.
|
24/7/2001
|
Đại học New South Wales, Sydney, Ôx-trây-lia
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
67.
|
21/9/2001
|
Đại học Waseda, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
68.
|
10/2001
|
Viện QT Kinh doanh Bỉ
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
69.
|
10/2001
|
Đại học Chungwoon, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
70.
|
26/11/2001
|
Đại học Nam Florida, Hoa Kỳ
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
71.
|
11/12/2001
|
Trường Quốc tế RMIT
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
72.
|
25/3/2002
|
Đại học Greifswald, Đức
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
73.
|
4/2002
|
Đại học Quốc gia Changwon
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
74.
|
15/4/2002
|
Quỹ Nghiên cứu Tiên tiến Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
75.
|
17/4/2002
|
Đại học Oregon, Hoa Kỳ
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
76.
|
8/5/2002
|
Đại học Quốc gia Yulin, Đài Loan
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
77.
|
14/5/2002
|
Đại học Năng lượng, Mat-xcơ-va, Nga
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
78.
|
12/6/2002
|
Đạil học Paris 6
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
79.
|
|
Đại học MEI, Nga
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
80.
|
1/7/2002
|
Đại học Washington, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
81.
|
2/7/2002
|
Đại học California, Fullerton, Hoa Kỳ
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
82.
|
26/8/2002
|
Viện Giáo dục Công nghệ và Hướng nghiệp, Đài Loan
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
83.
|
27/8/2002
|
Trường Quốc tế RMIT
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
84.
|
27/9/2002
|
Đại học Hawai’i, Hoa Kỳ
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
85.
|
3/10/2002
|
Đại học Khoa học ứng dụng Fachhochule Stralsund, Đức
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Phó Giám đốc
|
|
86.
|
7/10/2002
|
Đại học Quốc gia Changwon, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
87.
|
7/10/2002
|
Hội nghị Quốc tế các trường đại học tham gia hội nghị năm 2002
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
88.
|
10/10/2002
|
Đại học Quốc gia Kangwon, Hàn Quốc
|
TS. Vũ Ngọc Tú
Trưởng Ban Quan hệ Quốc tế
|
|
89.
|
11/11/2002
|
Đại học New South Wales, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
90.
|
14/11/2002
|
Đại học humbolt Berlin, Đức
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
91.
|
16/12/2002
|
Đại học Osaka, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
92.
|
2002
|
Đại học Melbourne, Ôx-trây-lia
|
GS. Nguyễn Đức Chính
Phó Giám đốc
|
|
93.
|
23/12/2002
|
Đại học Rouen, Pháp
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
94.
|
12/2/2003
|
Đại học Ruhr-Bochum, Đức
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
95.
|
9/3/2003
|
Đại học Greifswal, Đức
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Phó Giám đốc
|
|
96.
|
12/3/2003
|
Đại học Quốc gia Kangwon, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
97.
|
20/3/2003
|
Đại học Myongji, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
98.
|
23/7/2003
|
Quỹ Quốc tế Xin-ga-po, Xin-ga-po
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Phó Giám đốc
|
|
99.
|
15/8/2003
|
Đại học Nottingham, Anh
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
100.
|
16/9/2003
|
Đại học New England, Ôx-trây-lia
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
101.
|
23/9/2003
|
Đại học Ruhr-Bochum, Đức
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
102.
|
16/10/2003
|
Liên minh đại học toàn cầu
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
103.
|
12/11/2003
|
Đại học Kumamoto Gakuen, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
104.
|
9/11/2003
|
Đại học Meijo, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
105.
|
26/11/2003
|
Công ty Fjitsu Việt Nam, Nhật Bản
|
TS. Vũ Ngọc Tú
Trưởng Ban Quan hệ Quốc tế
|
|
106.
|
29/1/2004
|
Đại học Quốc gia Seoul, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
107.
|
8/5/2004
|
Đại học Quốc gia Changwon, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
108.
|
26/6/2004
|
Học viện Kỹ nghệ Pháp
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
109.
|
02/11/2004
|
Viện Ngân hàng Phát triển Châu Á
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
110.
|
9/12/2004
|
Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
111.
|
15/11/2004
|
Đại học Công nghệ Chaoyang, Đài Loan
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
112.
|
17/12/2004
|
Đại học Paris – Sud 11, Pháp
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
113.
|
22/12/2004
|
Đại học Công nghệ Anhui, Trung Trung Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
114.
|
19/7/2004
|
AIX-Marseille, Pháp
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
115.
|
15/2/2005
|
Đại học Ngoại ngữ Osaka, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
116.
|
8/2/2005
|
Đại học Laval, Québec, Canada
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
117.
|
14/3/2005
|
Tập đoàn Toshiba, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
118.
|
17/3/2005
|
Đại học Ryukyus, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
119.
|
25/3/2005
|
Đại học Macquarie, Sydney, Ôx-trây-lia
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
120.
|
25/5/2005
|
Đại học Quốc gia Chung Hsing, Đài Loan
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
121.
|
25/5/2005
|
Đại học Kao Yuan, Đài Loan
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
122.
|
9/6/2005
|
Đại học Bắc Carolina, Hoa Kỳ
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
123.
|
7/6/2005
|
JAIST, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
124.
|
3/6/2005
|
Đại học Quốc gia Kaohsiung, Đài Loan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Phó Giám đốc
|
|
125.
|
22/6/2005
|
Hội đồng quản trị đại học Bang Oklahoma, Hoa Kỳ
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
126.
|
27/6/2005
|
Đại học Shu-te, Đài Loan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Phó Giám đốc
|
|
127.
|
30/6/2005
|
Đại học Tokyo, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
128.
|
26/7/2005
|
Đại học Dalhousie, Canada
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
129.
|
16/8/2005
|
Đại học Kansai, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
130.
|
25/10/2005
|
Quỹ Posco TJ Park, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
131.
|
20/10/2005
|
JAIST, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Phó Giám đốc
|
|
132.
|
17/11/2005
|
Đại học Chungwoon, Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
133.
|
20/12/2005
|
Đại học West of England, Britol
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
134.
|
16/5/2006
|
Đại học Soka, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
135.
|
8/11/2006
|
Đại học New England, Anh
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
136.
|
3/11/2006
|
4 Đại học chủ chốt Đông Á
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
137.
|
26/1/2007
|
Hội đồng nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
138.
|
29/1/2007
|
Đại học Thanh Hoa
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
139.
|
23/10/2006
|
Đại học Tsing, Trung Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
140.
|
7/2/2007
|
JAIST, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
141.
|
28/3/2007
|
Quỹ học bổng YAMADA OSAMITSU
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
142.
|
16/3/2007
|
AUN+Trung Quốc
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
143.
|
5/3/2007
|
Đại học Liege, Bỉ
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
144.
|
22/3/2007
|
Đại học Flinders, Ôx-trây-lia
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
145.
|
23/3/2007
|
Đại học Kun Shan, Đài Loan
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
146.
|
3/5/2007
|
Quỹ Sochon, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
147.
|
25/6/2007
|
JAIST, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
148.
|
30/5/2007
|
Đại học Tamagawa, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
149.
|
17/7/2007
|
Đại học Loyala Chicago, Hoa Kỳ
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
150.
|
13/9/2007
|
Đại học Kyoto, Nhật Bản
|
GS. Đào Trọng Thi
Giám đốc
|
|
151.
|
3/10/2007
|
Đại học Khoa học và Ứng dụng Deventer và Enschede, Hà Lan
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
152.
|
5/10/2007
|
Đại học Hogkolan Dalarna, Thụy Điển
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
153.
|
11/11/2007
|
4 Đại học chủ chốt Đông Á
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
154.
|
19/11/2007
|
Đại học Osaka, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
155.
|
27/12/2007
|
Thành phố Kawasaki, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
156.
|
29/1/2008
|
JAIST, Nhật bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
157.
|
19/2/2008
|
Đại học Nottingham, Anh
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
158.
|
25/2/2008
|
Đại học Pierre&Marie Curie, Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
159.
|
26/3/2008
|
Đại học Quốc gia Kongju, Hàn Quốc
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
160.
|
26/3/2008
|
Đại học Quốc gia Pusan, Hàn Quốc
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
161.
|
27/3/2008
|
Đại học Chuo, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
162.
|
28/3/2008
|
JAIST, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
163.
|
12/3/2008
|
Đại học Quốc gia Kangwon, Hàn Quốc
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
164.
|
7/4/2008
|
Đại học Tổng hợp Quốc gia Belarus
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
165.
|
24/4/2008
|
Đại học Kansai, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
166.
|
5/5/2008
|
Trung tâm thực tập và hội thảo học thuật Washington, Hoa Kỳ
|
TS. Vũ Ngọc Tú
Trưởng ban Quan hệ Quốc tế
|
|
167.
|
12/6/2008
|
Quỹ Shinnyo-En, Nhật Bản
|
PGS. Phạm Trọng Quát
Phó Giám đốc
|
|
168.
|
17/7/2008
|
AIT, Thái Lan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
169.
|
12/6/2008
|
Quỹ Shinnyo-En, Nhật Bản
|
PGS. Phạm Trọng Quát
Phó Giám đốc
|
|
170.
|
5/8/2008
|
Đại học Geneva, Thụy Sỹ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
171.
|
27/10/2008
|
Đại học Vrije Brussel, Bỉ
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
172.
|
29/12/2008
|
Quỹ Pony Chung, Hàn Quốc
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
173.
|
13/11/2008
|
Đại học Quốc gia Đài Loan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
174.
|
16/1/2009
|
Đại học Szeged, Hungari
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
175.
|
25/12/2008
|
Đại học Kumamoto Gakuen, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
176.
|
2/4/2009
|
Đại học Nantes, Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
177.
|
27/3/2009
|
JAIST, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
178.
|
28/5/2009
|
Trung tâm thực tập và hội thảo học thuật Washington, Hoa Kỳ
|
TS. Nguyễn Thị Anh Thu
Quyền Giám đốc
|
|
179.
|
6/7/2009
|
Đại học Tohuku, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
180.
|
7/8/2009
|
Đại học Nông nghiệp Trung Quốc
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
181.
|
7/8/2009
|
Học viện Ngoại ngữ Tứ Xuyên, Trung Quốc
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
182.
|
7/8/2009
|
Đại học Hồ Nam, Trung Quốc
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
183.
|
7/8/2009
|
Đại học Quý Châu Trung Quốc
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
184.
|
8/7/2009
|
Đại học Tứ Xuyên, Trung Quốc
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
185.
|
18/8/2009
|
Đại học Bang Arizona, Hoa Kỳ
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
186.
|
27/8/2009
|
Đại học Adelaide, Ôx-trây-lia
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
187.
|
16/9/2009
|
Đại học Osaka Prefecture, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
188.
|
18/9/2009
|
Viện Đồng vị phóng xạ Hungary
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
189.
|
19/9/2009
|
Đại học Kyoto, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
190.
|
19/9/2009
|
Đại học Nữ Kukuoka, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
191.
|
19/9/2009
|
Đại học Nữ Kukuoka, Nhật Bản (Trao đổi sinh viên)
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
192.
|
22/9/2009
|
Đại học Bang Misissippi, Hoa Kỳ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
193.
|
8/10/2009
|
Đại học Okayama, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
194.
|
18/11/2009
|
Đại học Ernst-Moritz-Arndt, Greifswald, Đức
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
195.
|
4/12/2009
|
Đại học Kanazawa, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
196.
|
4/12/2009
|
Đại học Kanazawa, Nhật Bản (Trao đổi sinh viên)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
197.
|
7/12/2009
|
Đại học Địa Vũ Hán, Trung Quốc
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
198.
|
7/1/2010
|
Đại học Tokyo, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
199.
|
22/12/2010
|
Đai học Liverpool, Anh
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
200.
|
17/3/2010
|
Đại học Canada West, Canada
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
201.
|
4/3/2010
|
JAIST
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
202.
|
4/3/2010
|
JAIST
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
203.
|
5/3/2010
|
Đại học IBARAKI, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
204.
|
5/3/2010
|
Đại học United Nations, Nhật Bản (UNU)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
205.
|
5/3/2010
|
Viện Bền vững và Hòa Bình, Đại học United Nations, Nhật Bản (UNU)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
206.
|
17/5/2010
|
Đại học Hữu nghị các Dân tộc, Nga
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
207.
|
9/11/2010
|
Đại học Indiana, Hoa Kỳ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
208.
|
9/11/2010
|
Trường Môi trường và dịch vụ công cộng, Đại học Indiana, Hoa Kỳ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
209.
|
1/7/2010
|
Pacific Land, Ai len
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
210.
|
1/7/2010
|
Pacific Land, Ai len (Học bổng )
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
211.
|
2/7/2010
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Long Hoa
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
212.
|
14/6/2010
|
Đại học Oslo, Na Uy
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
213.
|
14/6/2010
|
Viện Địa Kỹ thuật Bỉ, Đại học Oslo, Na Uy
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
214.
|
3/6/2010
|
Đại học Humboldt, Đức
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
215.
|
29/7/2010
|
Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh, Trung Quốc
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
216.
|
25/4/2010
|
Đại học New South Wales, Ôx-trây-lia
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
217.
|
31/8/2010
|
Đại học Kyoto, (Văn phòng VKCO)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
218.
|
8/10/2010
|
4 Đại học Chủ chốt Đông Á
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
219.
|
16/11/2010
|
Trung tâm Lotte Hà Nội, Hàn Quốc
|
PGS. Phạm Trọng Quát
Phó Giám đốc
|
|
220.
|
14/12/2010
|
Đại học Charles Darwin, Ôx-trây-lia (Trao đổi sinh viên)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
221.
|
14/12/2010
|
Học viện Chính trị Paris, Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
222.
|
14/12/2010
|
Đại học Dongguk, Hàn Quốc
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
223.
|
1/4/2011
|
Đại học San Diego, California, Hoa Kỳ
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
224.
|
8/3/2011
|
Đại học Chicago, Hoa Kỳ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
225.
|
24/4/2011
|
Đại học Khoa học Chính trị và Luật Trung Quốc, Trung Quốc
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
226.
|
10/5/2011
|
Đại học Ehim, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
227.
|
24/5/2011
|
Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
228.
|
23/5/2011
|
Đại học Newcastle upon Type, Anh
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
229.
|
2/6/2011
|
Đại học Quốc gia Chiao Tung, Đài Loan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
230.
|
26/7/2011
|
Đại học Clalifornia Miramar, Hoa Kỳ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
231.
|
26/7/2011
|
Đại học Clalifornia Miramar, Hoa Kỳ và Tập đoàn Bảo Sơn, Việt Nam
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
232.
|
5/8/2011
|
Công ty Quản lý Đầu tư Hàn Quốc
|
PGS. Phạm Trọng Quát
Phó Giám đốc
|
|
233.
|
22/9/2011
|
JAIST
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
234.
|
29/9/2011
|
Đại học Amsterdam, Hà Lan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
235.
|
2/10/2011
|
Viện Phương Đông Tashkent, Uzbekistan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
236.
|
5/10/2011
|
Đại học Quốc gia Taras Shevchenko Kyiv, Ukraine
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
237.
|
7/10/2011
|
Đại học Claude Bernard Lyon 1 (thành viên Đại học Lyon), Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
238.
|
7/10/2011
|
Đại học Montreal, Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
239.
|
12/10/2011
|
Đại học Geneva, Thụy sĩ (Trao đổi cán bộ và sinh viên)
|
GS. Phùng Xuân Nhạ
Phó Giám đốc
|
|
240.
|
24/10/2011
|
Viện Côn nghệ Hoàng gia, Thụy Điển
|
PGS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
241.
|
3/11/2011
|
Đại học Rennes 1
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
242.
|
14/11/2011
|
JAIST
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
243.
|
25/11/2011
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Pingtung, Đài Loan
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
244.
|
6/12/2011
|
Đại học Vrije Brussel, Bỉ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
245.
|
8/12/2011
|
Đại học Newcastle upon Type (Chương trình chung đào tạo sau đại học)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
246.
|
8/12/2011
|
Đại học Nottingham, Anh
(Chương trình đào tạo Sau đại học)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
247.
|
8/01/2012
|
Đại học Nagoya, Nhật Bản (Hợp tác và trao đổi khoa học)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
248.
|
8/01/2012
|
Đại học Nagoya, Nhật Bản (Trao đổi sinh viên)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
249.
|
16/1/2012
|
Đại học Saint Petersburg (Trao đổi cán bộ)
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
250.
|
22/2/2012
|
Đại học Quốc gia Jeju, Hàn Quốc
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
251.
|
9/2/2012
|
Đại học Osaka, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
252.
|
7/3/2012
|
Đại học Quốc gia Singapore
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
253.
|
13/3/2012
|
Đại học Meiji, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
254.
|
13/3/2012
|
Đại học Kyoto, Nhật Bản (Trao đổi sinh viên)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
255.
|
13/3/2012
|
Đại học Kanagawa, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
256.
|
28/3/2012
|
Ban thư ký UMAP
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
257.
|
29/3/2012
|
Đại học Delhi, Ấn độ
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
258.
|
30/3/2012
|
JAIST, Nhật Bản
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
259.
|
29/12/2012
|
Đại học Jawaharlal Nehru, New Delhi, Ấn độ
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
260.
|
9/4/2012
|
Đại học Kyoto Prefecture, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
261.
|
27/4/2012
|
Đại học Bang San José, Hoa Kỳ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
262.
|
8/5/2012
|
Đại học Quốc gia Sun Yat-sen, Đài Loan
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
263.
|
10/5/2012
|
Đại học La Rochelle, Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
264.
|
22/5/2012
|
Đại học Tổng hợp Liên bang Ural mang tên Tổng thống đầu tiên của Liên Bang Nga Boris Yeltsin
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
265.
|
29/5/2012
|
Đại học Liên bang Viễn Đông, Nga
|
GS. Phùng Xuân Nhạ
Phó Giám đốc
|
|
266.
|
18/7/2012
|
Đại học Tsukuba, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
267.
|
19/7/2012
|
Đại học Iowa, Hoa Kỳ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
268.
|
26/7/2012
|
Đại học Quốc gia Lào
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
269.
|
26/7/2012
|
Bộ Ngoại giao Na Uy
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
270.
|
1/8/2012
|
Đại học Kim Nhật Thành, Triều tiên
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
271.
|
23/8/2012
|
Đại học Kangawa, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
272.
|
23/8/2012
|
Đại học Kangawa, Nhật Bản (Trao đổi sinh viên)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
273.
|
11/9/2012
|
Hội chuyên gia y tế Thuỵ sĩ - Việt Nam
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
274.
|
18/9/2012
|
Đại học La Rochelle, Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
275.
|
23/9/2012
|
Công ty chiến lược tri thức Châu Âu
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
276.
|
24/9/2012
|
Cơ quan Đại học Pháp ngữ
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
277.
|
1/11/2012
|
Mạng lưới các trường đại học ASEAN + 3
|
PGS. Nguyễn Kim Sơn
Phó Giám đốc
|
|
278.
|
3/11/2012
|
Tập đoàn Shimadzu, Nhật Bản
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
279.
|
3/11/2012
|
Tập đoàn Shimadzu, Nhật Bản (Thoả thuận về việc thành lập Trung tâm xuất sắc)
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
280.
|
16/11/2012
|
Đại học Claude Bernard Lyon, Pháp
|
GS. Mai Trọng Nhuận
Giám đốc
|
|
281.
|
14/12/2012
|
BESETOHA (gia hạn)
|
GS. Vũ Minh Giang
Phó Giám đốc
|
|
282.
|
24/1/2013
|
Đại học Mahidol, Thái Lan
|
PGS. Phùng Xuân Nhạ
Phó Giám đốc thường trực
|