Số liệu thống kê theo đối tượng, vị trí việc làm
Trang chủ   >  CÁN BỘ  >   Số liệu thống kê  >   Số liệu thống kê theo đối tượng, vị trí việc làm
SỐ LIỆU THỐNG KÊ CƠ BẢN VỀ NHÂN LỰC ĐHQGHN

 

Stt

Tên cơ quan,

Kế hoạch số người làm việc theo vị trí việc năm 2020

Tổng số công chức, viên chức, người lao động

Viên chức giảng dạy

Giảng

viên hợp đồng

Viên chức chuyên ngành nghiên cứu khoa học

Nghiên cứu viên hợp đồng lao động

Nhân lực giữ chức vụ quản lý hành chính

Nhóm chuyên viên hành chính

Cán sự, nhân viên, chuyên viên cao đẳng, kỹ thuật viên…

Nhân lực hợp đồng theo Nghị định số 68/2000

Nhân lực
giáo viên trung học phổ thông

Nhân lực nhóm khác
(hỗ trợ hoạt động giảng dạy và nghiên cứu khoa học…)

(a)

(b)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Trường Đại học
Khoa học Tự nhiên

798

715

321

83

62

72

12

88

03

22

44

8

2

Trường Đại học Khoa học Xã hội và
Nhân văn

599

528

281

84

07

08

15

107

01

06

0

19

3

Trường Đại học
Ngoại ngữ

809

802

336

213

0

0

10

117

03

21

102

0

4

Trường Đại học
Công nghệ

282

271

97

71

07

22

07

17

0

03

07

40

5

Trường Đại học
Kinh tế

282

239

73

38

0

09

14

92

0

0

0

13

6

Trường Đại học
Giáo dục

317

200

65

14

0

0

23

47

01

02

48

0

7

Trường Đại học
Việt Nhật

94

42

03

12

0

0

04

22

0

0

0

01

8

Khoa Luật

105

114

41

25

0

0

06

42

0

0

0

0

9

Khoa Quốc tế

107

141

20

35

0

0

09

64

03

0

0

10

10

Khoa Quản trị
và Kinh doanh

55

61

02

18

0

0

08

09

0

0

0

24

11

Khoa các Khoa học
liên ngành

34

23

08

0

01

01

0

04

0

0

01

08

12

Khoa Y Dược

78

94

28

21

01

14

05

23

0

01

0

01

13

Trung tâm Giáo dục
Thể chất và Thể thao

46

35

27

01

0

0

01

02

0

04

0

0

14

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và
An ninh

50

50

18

08

0

0

05

14

0

02

0

03

15

Viện Công nghệ
Thông tin

40

28

04

0

07

0

03

12

0

02

0

0

16

Viện Việt Nam học và Khoa học
phát triển

40

30

06

0

12

03

02

0

0

01

0

06

17

Viện Vi sinh vật và
Công nghệ Sinh học

59

45

0

0

10

28

04

03

0

0

0

0

18

Viện Trần Nhân Tông

21

23

04

02

02

07

02

06

0

0

0

0

19

Viện Tài nguyên
và Môi trường

40

30

0

0

16

14

0

0

0

0

0

0

20

Viện Quốc tế
Pháp ngữ

29

23

03

02

01

0

04

13

0

0

0

0

21

Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên

89

68

0

0

0

0

10

14

02

26

0

16

22

Trung tâm Thông tin – Thư viện

107

123

0

01

0

0

23

70

0

23

06

0

23

Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn
nhân lực

10

11

01

0

0

0

04

06

0

0

0

0

24

Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp

20

11

01

0

0

0

05

04

0

0

0

01

25

Trung tâm Phát triển ĐHQGHN tại
Hòa Lạc

75

68

02

0

01

03

10

03

01

33

0

15

26

Nhà Xuất bản ĐHQGHN

76

59

0

0

0

0

12

05

0

12

02

28

27

Ban Quản lý các

Dự án

32

26

01

0

0

0

10

07

0

0

0

08

28

Bệnh viện ĐHQGHN

101

160

0

0

0

0

07

37

03

0

0

113

29

Tạp chí Khoa học ĐHQGHN

10

08

01

0

0

0

01

06

0

0

0

0

30

Ban Quản lý Dự án Trường Đại học
Việt Nhật

03

02

0

0

0

0

01

01

0

0

0

0

31

Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng  ĐHQGHN tại Hòa Lạc

52

47

0

0

0

0

12

20

02

08

0

05

32

Cơ quan ĐHQGHN (VP, các Ban chức năng, Khối Đảng- đoàn thể)

172

170

24

0

01

0

28

93

0

22

0

02

33

Viện Đảm bảo chất lượng giáo dục

20

15

04

0

0

01

02

08

0

0

0

0

34

Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN

20

17

01

0

0

0

04

06

0

0

0

06

35

Trung tâm Kiểm định chất lượngGD

21

14

02

0

01

0

03

08

0

0

0

0

 

Tổng

4.693

4.293

1.374

628

129

182

266

970

19

188

210

327

Ghi chú: CCVC: Công chức, viên chức; NLĐ: Người lao động; HĐLĐ: Hợp đồng lao động; THPT: Trung học phổ thông: NĐ 68: Nghị định 68/2000/NĐ-CP; GV:  các chức danh giảng viên; NCV: các chức danh nghiên cứu khoa học, CV: các chức danh chuyên viên

 Ban Tổ chức Cán bộ, Tháng 01/2020
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :