TIN TỨC & SỰ KIỆN
Tin tức   Tin tức chung 08:50:51 Ngày 13/12/2019 GMT+7
Tuyển sinh đại học chính quy năm 2018: ĐHQGHN lần đầu tiên xét tuyển kết quả SAT

 
 

>>> Xác nhận nhập học đại học chính quy 2018 tại đây

>>> Tải về văn bản Đề án và thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của ĐHQGHN (PDF)

>>> Tải về cẩm nang Những điều cần biết về tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của ĐHQGHN (PDF)

Năm 2018, Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh trên 8500 chỉ tiêu theo học 105 chương trình đào tạo chuẩn, chất lượng cao, tiên tiến, tài năng bậc đại học thuộc lĩnh vực Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Khoa học Xã hội, Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Giáo dục, Luật học, Y – Dược. ĐHQGHN xét tuyển với thí sinh sử dụng: (i) kết quả kì thi THPT quốc gia, (ii) kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức, (iii) chứng chỉ quốc tế quốc tế Cambridge International Examinations A-Level, (iv) kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ). Đây cũng là năm đầu tiên ĐHQGHN xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả SAT đăng ký vào ĐHQGHN.

So với năm trước đây, năm 2018 ĐHQGHN tiếp tục phát triển các chương trình đào tạo theo hướng liên ngành và xuyên ngành nhằm cũng cấp nguồn nhân lực chất  lượng cao đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng 4.0 trong thời gian tới. Các chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2018 gồm: Kỹ thuật Robot, Công nghệ Hàng không Vũ trụ, Khoa học Thông tin Địa không gian, Quản trị Trường học, Đông Nam Á học... Ngoài ra, nhiều chương trình đào tạo truyền thống được chuyển đổi theo hướng mô hình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hầu hết các chương trình đào tạo đều có sử dụng tổ hợp xét tuyển bài thi ngoại ngữ nhằm đảm bảo năng lực ngoại ngữ cần thiết để thí sinh theo học tốt các chương trình đào tạo đáp ứng vị trí việc làm trình độ quốc tế sau khi tốt nghiệp.

Bên cạnh công tác tuyển sinh trong nước, ĐHQGHN tiếp tục đẩy mạnh hoạt động thu hút và xét tuyển đối với các sinh viên quốc tế theo học các chương trình đào tạo chất lượng cao, chuẩn quốc tế trong năm 2018.

Thông tin đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐHQGHN:

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

TT

Mã trường

Mã nhóm ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Mã nhóm ngành: CN1)

383

37

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

210

30

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

2

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

55

5

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

3

Hệ thống thông tin

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

Nhóm ngành Máy tính và Robot (Mã nhóm ngành: CN2)

158

2

 

 

 

 

 

 

 

 

5

QHI

CN2

Kỹ thuật Robot*

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

6

Kỹ thuật máy tính

99

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật (Mã nhóm ngành: CN3)

106

2

 

 

 

 

 

 

 

 

7

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

49

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

8

Vật lí kỹ thuật

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

9

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

79

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

10

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

99

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

11

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

119

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

12

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

59

1

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

13

QHI

CN8

Khoa học Máy tính **                  (CTĐT CLC TT23)

120

20

A00

Toán , Lý

A01

Toán , Anh

 

Toán,  

D07

Toán, Anh

14

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ** (CTĐT CLC TT23)

115

5

A00

Toán,  

A01

Toán, Anh

 

Toán,  

D07

Toán, Anh

 

 

 

Tổng: 1.310 chỉ tiêu

1,238

70

 

 

 

 

 

 

 

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

TT

Mã trường

Mã ngành/nhóm ngành  

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1

QHT

7460101

Toán học

47

3

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2

QHT

7460117

Toán tin

49

1

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

3

QHT

7480110QTD

Máy tính và khoa học thông tin*

48

2

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

4

QHT

7480110CLC

Máy tính và khoa học thông tin**  (CTĐT CLC TT23)

50

 

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

5

QHT

7440102

Vật lí học

116

4

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

6

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

30

 

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

7

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

8

QHT

7440112

Hoá học

67

3

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

9

QHT

7440112TT

Hoá học**  (CTĐT tiên tiến)

50

 

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

10

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

11

QHT

7510401CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**   (CTĐT CLC TT23)

40

 

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

12

QHT

7720203CLC

Hoá dược** (CTĐT CLC TT23)

49

1

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

13

QHT

7420101

Sinh học

77

3

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

14

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

116

4

A00

 

B00

 

A02