Sau đại học
Trang chủ   >  Tin tức  >   Đào tạo  >   Sau đại học
Tuyển sinh SĐH năm 2019: 77 chuyên ngành tuyển sinh theo phương thức đánh giá năng lực
Năm 2019, ĐHQGHN tiếp tục tuyển sinh SĐH theo phương thức đánh giá năng lực đối với 77 chuyên ngành. Trong đó có 52 chuyên ngành thuộc khối Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 25 chuyên ngành thuộc khối Khoa học Xã hội và Nhân văn


STT

Mã CN

Chuyên ngành

KHỐI KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

1

8904648.01QTD

Khoa học dữ liệu

2

8440112.01

Hóa vô cơ

3

8440112.02

Hóa hữu cơ

4

8440112.03

Hóa phân tích

5

8440112.04

Hóa lý thuyết và hóa lý

6

8440112.05

Hóa môi trường

7

8520301.01

Kỹ thuật hóa học

8

8520301.02

Hóa dầu

9

8420201.22

Công nghệ sinh học

10

8420101.03

Động vật học

11

8420101.11

Thực vật học

12

8420101.14

Sinh học thực nghiệm

13

8420101.2

Sinh thái học

14

8420101.21

Di truyền học

15

8420101.07

Vi sinh vật học

16

8420101.08

Thủy sinh vật học

17

8440211.04

Địa lý học

18

8440211.01

Bản đồ, viễn thám hệ thông tin địa lý

19

8440211.02

Địa lý tự nhiên

20

8440211.03

Địa mạo và cổ địa lý

21

8850101.01

Quản lý tài nguyên và môi trường

22

8850103.01NC

Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu)

23

8850103.01UD

Quản lý đất đai (định hướng ứng dụng)

24

8440201.01

Địa chất học

25

8440201.02

Thạch học khoáng vật và địa hóa

26

8440201.03

Địa chất môi trường

27

8440221.01

Khí tượng học

28

8440224.01

Thủy văn học

29

8440228.01

Hải dương học

30

8440301.01

Khoa học môi trường

31

8440301.04

Môi trường và phát triển bền vững

32

8520320.01

Kỹ thuật môi trường

Trường Đại học Công nghệ

33

8480101.01

Khoa học máy tính

34

8480103.01

Kỹ thuật phần mềm

35

8480201.01

Quản lý hệ thống thông tin

36

8480102.01

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

37

8480202.01

An toàn thông tin

38

8510302.01

Kỹ thuật điện tử

39

8510302.02

Kỹ thuật viễn thông

40

8520101.01

Cơ Kỹ thuật

41

8510203.01

Kỹ thuật cơ điện tử

42

8440126.01QTD

Vật liệu và linh kiện nano

43

8420206.01QTD

Công nghệ nano sinh học

44

8480104.01

Hệ thống thông tin

Trường Đại học Giáo dục

45

8140209.01

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán

46

8140211.01

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lý

47

8140212.01

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hóa học

48

8140213.01

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học

49

8140115.01

Đo lường và đánh giá trong giáo dục

Khoa các Khoa học liên ngành

50

8900201.01

Biến đổi khí hậu

51

8900201.03

Khoa học bền vững

52

8900201.04

Quản lý phát triển đô thị

KHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

Trường Đại học Kinh tế

53

8340201.01

Tài chính - Ngân hàng

54

8340101.01

Quản trị kinh doanh

55

8310106.01

Kinh tế quốc tế

56

8310105.01

Kinh tế biển

57

8340301.01

Kế toán

58

8340420.01QTD

Chính sách công và phát triển

Trường Đại học Giáo dục

59

8140217.01

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Ngữ văn

60

8140218.01

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử

61

8140114.02

Quản trị trường học

62

8310401.04

Tham vấn học đường

63

8310401.03

Tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên

64

8140114.01

Quản lí giáo dục

Khoa Luật

65

8380101.01

Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

66

8380101.02

Luật hiến pháp và luật hành chính

67

8380101.03

Luật hình sự và tố tụng hình sự

68

8380101.04

Luật dân sự và tố tụng dân sự

69

8380101.05

Luật kinh tế

70

8380101.06

Luật quốc tế

71

8380101.07

Pháp luật về quyền con người

72

8380101.08

Luật biển và quản lý biển

73

8380101.09

Quản trị Nhà nước và phòng chống tham nhũng

74

8380101.02UD

Luật hiến pháp và luật hành chính (định hướng ứng dụng)

75

8380101.04UD

Luật dân sự và tố tụng dân sự (định hướng ứng dụng)

76

8380101.03UD

Luật hình sự và tố tụng hình sự (định hướng ứng dụng)

77

8380101.05UD

Luật kinh tế (định hướng ứng dụng)

 VNU Media - Ban Đào tạo
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :