VNU Logo

Số liệu thống kê cơ bản về nhân lực ĐHQGHN phân chia theo nhóm đối tượng, vị trí việc làm (Tính đến ngày 31/12/2025)

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Số vị trí việc làm đã được giao hoặc phê duyệt

Tổng số

Trong đó

Viên chức

Người lao động

(a)

(b)

(c)

(1) = (2) + (3)

(2)

(3)

1

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

707

662

476

186

2

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

568

506

329

177

3

Trường Đại học Ngoại ngữ

776

781

536

245

4

Trường Đại học Công nghệ

345

339

189

150

5

Trường Đại học Kinh tế

452

337

142

195

6

Trường Đại học Giáo dục (ko kể trường THPT Khoa học Giáo dục)

233

181

130

51

Trường THPT Khoa học Giáo dục

142

92

55

37

7

Trường Đại học Việt Nhật

169

88

30

58

8

Trường Đại học Y Dược (chưa kể Bệnh viện Đại học Y Dược)

316

322

130

192

Bệnh viện Đại học Y Dược

345

318

294

24

9

Trường Đại học Luật

212

121

67

54

10

Trường Quốc tế

371

232

91

141

11

Trường Quản trị và Kinh doanh

140

125

8

117

12

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật

180

154

69

85

13

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh

58

51

25

26

14

Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao

62

44

35

9

15

Viện Công nghệ Thông tin

45

27

13

14

16

Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học

59

47

13

34

17

Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển

35

27

19

8

18

Viện Trần Nhân Tông

33

65

20

45

19

Viện Tài nguyên và Môi trường

35

33

13

20

20

Viện Đào tạo số và Khảo thí

70

40

26

14

21

Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo (Công viên)

106

115

47

68

21.1

Ban Giám đốc Công viên

1

1

1

0

21.2

Phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Công viên

1

1

0

1

21.3

Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp

31

17

7

10

21.4

Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn nhân lực

24

17

6

11

21.5

Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên (không kể Ban QL KTX Mỹ Đình)

48

69

30

39

21.6

Ban Quản lý KTX Mỹ Đình

0

9

2

7

21.7

Viện Bán dẫn và Vật liệu tiên tiến trực thuộc Công viên

1

1

1

0

22

Trung tâm Thư viện và Tri thức số

82

85

58

27

23

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục

26

22

17

5

24

Trung tâm Quản lý đô thị đại học

58

56

14

42

25

Nhà Xuất bản ĐHQGHN

37

55

37

18

26

Bệnh viện ĐHQGHN

156

188

15

173

27

Ban Quản lý dự án

31

50

31

19

28

Ban Quản lý dự án "Phát triển các đại học quốc gia Việt Nam - Tiểu dự án ĐHQGHN"

26

21

6

15

29

Cơ quan ĐHQGHN

161

169

119

50

Tổng

6.036

5.353

3.054

2.299

TT

Tên cơ quan, đơn vị

THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG, VỊ TRÍ VIỆC LÀM

Nhân lực giảng dạy

Nhân lực chuyên ngành nghiên cứu khoa học

Nhân lực chuyên môn dùng chung

Nhân lực giáo viên THPT

Nhân lực hỗ trợ, phục vụ

Viên chức giảng dạy

Nhân lực giảng dạy hợp đồng

Viên chức chuyên ngành nghiên cứu khoa học

Nhân lực nghiên cứu khoa học hợp đồng

Viên chức quản lý
và chuyên viên hành chính

Nhân lực hành chính hợp đồng

Viên chức là giáo viên THPT

Giáo viên THPT
hợp đồng

Cán sự, nhân viên, chuyên viên cao đẳng, kỹ thuật viên…

HĐLĐ theo Nghị định số 111/2022/
NĐ-CP ngày 30/12/2022

Nhân lực nhóm khác (hỗ trợ
hoạt động giảng dạy và
nghiên cứu khoa học…)

1

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

324

74

40

36

69

31

37

14

6

23

8

2

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

264

78

3

6

61

59

1

15

0

19

0

3

Trường Đại học Ngoại ngữ

314

162

0

0

122

15

77

9

2

31

49

4

Trường Đại học Công nghệ

136

118

6

4

47

25

0

0

0

3

0

5

Trường Đại học Kinh tế

119

128

0

0

23

45

0

0

0

22

0

6

Trường Đại học Giáo dục (ko kể trường THPT Khoa học Giáo dục)

96

32

0

0

34

18

0

0

0

1

0

Trường THPT Khoa học Giáo dục

1

0

0

0

10

3

43

33

1

1

0

7

Trường Đại học Việt Nhật

21

22

1

0

8

35

0

0

0

1

0

8

Trường Đại học Y Dược (chưa kể Bệnh viện Đại học Y Dược)

98

92

3

30

28

65

0

0

1

4

1

Bệnh viện Đại học Y Dược

0

0

0

0

205

16

0

0

88

8

1

9

Trường Đại học Luật

46

26

0

0

21

28

0

0

0

0

0

10

Trường Quốc tế

59

54

0

0

30

84

0

0

2

0

3

11

Trường Quản trị và Kinh doanh

6

64

0

0

2

41

0

0

0

7

5

12

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật

56

52

0

3

13

29

0

0

0

1

0

13

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh

17

8

0

0

8

8

0

0

0

10

0

14

Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao

30

4

0

0

5

3

0

0

0

2

0

15

Viện Công nghệ Thông tin

5

0

6

6

2

7

0

0

0

1

0

16

Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học

0

0

8

28

5

1

0

0

0

5

0

17

Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển

6

0

8

4

5

3

0

0

0

1

0

18

Viện Trần Nhân Tông

6

2

6

32

8

7

0

0

0

0

4

19

Viện Tài nguyên và Môi trường

1

1

11

14

1

0

0

0

0

0

5

20

Viện Đào tạo số và Khảo thí

3

0

3

2

20

12

0

0

0

0

0

21

Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo (Công viên)

2

0

1

0

42

43

0

0

2

25

0

21.1

Ban Giám đốc Công viên

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

21.2

Phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc
Công viên

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

21.3

Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp

0

0

0

0

7

9

0

0

0

1

0

21.4

Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn
nhân lực

0

0

0

0

6

11

0

0

0

0

0

21.5

Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên (không kể Ban QL KTX Mỹ Đình)

0

0

0

0

28

15

0

0

2

24

0

21.6

Ban Quản lý KTX
Mỹ Đình

1

0

0

0

1

7

0

0

0

0

0

21.7

Viện Bán dẫn và Vật liệu tiên tiến trực thuộc Công viên

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

22

Trung tâm Thư viện và Tri thức số

1

0

0

0

57

19

0

0

0

8

0

23

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục

4

0

0

0

13

5

0

0

0

0

0

24

Trung tâm Quản lý đô thị đại học

0

0

0

0

14

21

0

0

0

20

1

25

Nhà Xuất bản ĐHQGHN

0

0

0

0

26

16

0

0

11

2

0

26

Bệnh viện ĐHQGHN

0

0

0

0

14

127

0

0

0

2

45

27

Ban Quản lý dự án

0

0

0

0

31

11

0

0

0

8

0

28

Ban Quản lý dự án "Phát triển các đại học quốc gia Việt Nam- Tiểu dự án ĐHQGHN"

0

0

0

0

6

13

0

0

0

2

0

29

Cơ quan ĐHQGHN

16

0

0

0

103

22

0

0

0

26

2

Tổng

1.631

917

96

165

1.033

812

158

71

113

233

124


VNU Media - Ban Tổ chức và Thanh tra