VNU Logo

Theo chức danh khoa học và trình độ đào tạo

Số liệu thống kê cơ bản về nhân lực ĐHQGHN phân chia theo chức danh khoa học và trình độ đào tạo (Tính đến ngày 31/12/2025)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Chức danh

TSKH/TS

Thạc sĩ

Đại học

Khác

GS

PGS

1

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

662

391

184

68

19

16

139

2

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

506

281

161

49

15

6

53

3

Trường Đại học Ngoại ngữ

781

168

470

120

23

1

11

4

Trường Đại học Công nghệ

339

165

118

54

2

8

43

5

Trường Đại học Kinh tế

337

167

118

29

23

0

25

6

Trường Đại học Giáo dục (chưa kể trường THPT Khoa học Giáo dục)

181

97

53

29

2

4

25

Trường THPT Khoa học Giáo dục

92

3

68

19

2

0

1

7

Trường Đại học Việt Nhật

88

33

36

18

1

0

7

8

Trường Đại học Y Dược (chưa kể Bệnh viện ĐH Y Dược)

322

106

143

61

12

7

26

Bệnh viện Đại học Y Dược

318

11

60

147

100

0

0

9

Trường Đại học Luật

121

58

45

18

0

2

19

10

Trường Quốc tế

232

78

117

35

2

0

9

11

Trường Quản trị và Kinh doanh

125

56

49

13

7

3

12

12

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật

154

70

72

11

1

1

7

13

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh

51

0

34

1

33

0

0

14

Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao

44

0

0

2

8

0

0

15

Viện Công nghệ Thông tin

27

6

8

12

1

1

1

16

Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học

47

9

19

14

5

0

1

17

Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển

27

11

13

2

1

1

2

18

Viện Trần Nhân Tông

65

20

20

25

0

1

5

19

Viện Tài nguyên và Môi trường

33

9

11

13

0

0

2

20

Viện Đào tạo số và Khảo thí

40

6

25

9

0

0

1

21

Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo (Công viên)

115

8

31

49

27

0

2

21.1

Ban Giám đốc Công viên

1

1

0

0

0

0

1

21.2

Phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Công viên

1

0

1

0

0

0

0

21.3

Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp

17

1

5

9

2

0

0

21.4

Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn nhân lực

17

3

4

10

0

0

0

21.5

Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên (Bao gồm cả KTX Mỹ Đình)

78

2

21

30

25

0

0

21.6

Viện Bán dẫn và Vật liệu tiên tiến trực thuộc Công viên

1

1

0

0

0

0

1

22

Trung tâm Thư viện và Tri thức số

85

1

23

52

9

0

0

23

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục

22

5

14

3

0

0

3

24

Trung tâm Quản lý đô thị đại học

56

1

9

24

22

0

0

25

Nhà Xuất bản ĐHQGHN

55

1

15

30

9

0

0

26

Bệnh viện ĐHQGHN

188

8

37

96

47

0

0

27

Ban Quản lý dự án

50

2

18

23

7

0

0

28

Ban Quản lý dự án "Phát triển các đại học quốc gia Việt Nam- Tiểu dự án ĐHQGHN"

21

1

7

11

2

0

0

29

Cơ quan ĐHQGHN

169

36

86

24

23

2

10

Cộng

5.353

1.815

2.090

1.074

374

53

404


avatar
send icon