TT | Năm tuyển sinh | Đại học chính quy | Đại học không chính qui | ||
Chỉ tiêu | Thực hiện | Chỉ tiêu | Thực hiện | ||
1 | 1996 | 5000 | |||
2 | 2000 | 4997 | |||
3 | 2001 | 4 220 | 4 255 | 5150 | 5.200 |
4 | 2002 | 4 438 | 4.280 | 5660 | 5.760 |
5 | 2003 | 4.510 | 4.584 | 5.500 | 5.497 |
6 | 2004 | 4.925 | 4 769 | 5.500 | 3.000 |
7 | 2005 | 5 035 | 4 850 | 6 500 | 5 420 |
8 | 2006 | 5.270 | 4 913 | 5.500 | 5 158 |
9 | 2007 | 5.180 | 5 026 | 4.410 | 4 361 |
10 | 2008 | 5.580 | 4.928 | 5.000 | 4.622 |
11 | 2009 | 5.710 | 5.559 | 4.000 | 3.592 |
12 | 2010 | 5.500 | 4.225* | 3.930 | - |
* Số thực hiện năm 2010 chưa bao gồm kết quả xét tuyển nguyện vọng 2.