Tổng số : 2399 người (cơ hữu) - 1025 người (hợp đồng)
STT | Đơn vị | Tổng số | Tổng số | Trong đó | Học hàm | Trình độ | |||||
Cán bộ cơ hữu | LĐ HĐ các loại | CB GD | CBQL | CBHC | GS | PGS | TSKH, TS | ThS | |||
1 | Cơ quan ĐHQGHN | 111 | 82 | 29 | 19 | 33 | 49 | 4 | 9 | 24 | 24 |
2 | Trường ĐHKHTN | 674 | 486 | 188 | 396 | 150 | 54 | 14 | 109 | 221 | 146 |
3 | Trường ĐHKHXH&NV | 486 | 446 | 40 | 349 | 161 | 91 | 5 | 67 | 134 | 173 |
4 | Trường Đại học Ngoại ngữ | 759 | 527 | 232 | 621 | 118 | 77 | 4 | 18 | 69 | 282 |
5 | Trường Đại học Công nghệ | 256 | 179 | 77 | 171 | 45 | 32 | 2 | 18 | 91 | 57 |
6 | Trường Đại học Kinh tế | 184 | 92 | 92 | 81 | 45 | 11 | 0 | 11 | 37 | 45 |
7 | Trường Đại học Giáo dục | 68 | 53 | 15 | 37 | 20 | 17 | 2 | 6 | 23 | 18 |
8 | Viện Công nghệ Thông tin | 26 | 19 | 7 | 2 | 3 | 8 | 1 | 1 | 6 | 5 |
9 | Viện VN học và KHPT | 11 | 10 | 1 | 7 | 4 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 |
10 | Viện Vi sinh vật và CNSH | 37 | 23 | 14 | 1 | 3 | 2 | 0 | 0 | 6 | 5 |
11 | Viện Đảm bảo CL Giáo dục | 15 | 12 | 3 | 3 | 5 | 6 | 0 | 1 | 4 | 3 |
12 | Khoa Luật | 77 | 40 | 37 | 34 | 18 | 7 | 5 | 3 | 20 | 14 |
13 | Khoa Sau đại học | 23 | 21 | 2 | 8 | 10 | 9 | 2 | 1 | 8 | 8 |
14 | Khoa Quốc tế | 77 | 31 | 46 | 48 | 11 | 9 | 0 | 3 | 9 | 14 |
15 | Khoa Quản trị Kinh doanh | 74 | 23 | 51 | 11 | 20 | 43 | 0 | 1 | 5 | 13 |
16 | Trung tâm ĐT-BD GV LLCT | 30 | 24 | 6 | 20 | 9 | 3 | 0 | 3 | 6 | 15 |
17 | Trung tâm Giáo dục QP-AN | 7 | 6 | 1 | 2 | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 2 |
18 | Trung tâm Giáo dục TC&TT | 35 | 34 | 1 | 32 | 7 | 2 | 0 | 0 | 2 | 18 |
19 | Trung tâm Hỗ trợ sinh viên | 78 | 64 | 14 | 4 | 14 | 50 | 0 | 0 | 0 | 4 |
20 | Trung tâm Thông tin Thư viện | 89 | 89 | 0 | 1 | 20 | 69 | 0 | 0 | 1 | 10 |
21 | Trung tâm Phát triển hệ thống | 22 | 14 | 8 | 3 | 2 | 10 | 0 | 0 | 2 | 8 |
22 | Trung tâm HTĐT và PTĐTĐH | 16 | 8 | 8 | 0 | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
23 | Trung tâm Nghiên cứu TN&MT | 36 | 35 | 1 | 1 | 7 | 2 | 0 | 0 | 10 | 13 |
24 | Trung tâm Nghiên cứu về phụ nữ | 8 | 8 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 4 |
25 | Trung tâm Hỗ trợ NC Châu Á | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
26 | Trung tâm Công nghệ ĐT&HTVL | 122 | 2 | 120 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 |
27 | Trung tâm Truyền thông và QHCC | 14 | 7 | 7 | 1 | 2 | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
28 | Tạp chí Khoa học | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
29 | Nhà Xuất bản ĐHQGHN | 27 | 26 | 1 | 2 | 8 | 18 | 0 | 2 | 3 | 4 |
30 | Nhà In ĐHQGHN | 27 | 26 | 1 | 0 | 1 | 25 | 0 | 0 | 0 | 1 |
31 | Trung tâm NC Biển và đảo | 16 | 2 | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
32 | Trung tâm QTNCBĐ toàn cầu | 10 | 1 | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 |
33 | Ban Quản lý và Phát triển Dự án | 3 | 3 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cộng | 3426 | 2399 | 1025 | 1858 | 724 | 623 | 41 | 254 | 687 | 899 | |
Ghi chú: Chưa tính các đơn vị mới thành lập: Trung tâm Nghiên cứu Đô thị, Trung tâm Ứng dụng CNTT, Khoa Y Dược, Văn phòng hợp tác ĐHQGHN và ĐH Kyoto, Quỹ Khoa học - Công nghệ. | |||||||||||