| TT | Tên cơ quan, đơn vị | Số vị trí việc làm đã được giao hoặc phê duyệt | Tổng số | Trong đó |
|---|
| Viên chức | Người lao động |
|---|
| (a) | (b) | (c) | (1) = (2) + (3) | (2) | (3) |
|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | 707 | 662 | 476 | 186 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | 568 | 506 | 329 | 177 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại ngữ | 776 | 781 | 536 | 245 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ | 345 | 339 | 189 | 150 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế | 452 | 337 | 142 | 195 |
| 6 | Trường Đại học Giáo dục (ko kể trường THPT Khoa học Giáo dục) | 233 | 181 | 130 | 51 |
| Trường THPT Khoa học Giáo dục | 142 | 92 | 55 | 37 |
| 7 | Trường Đại học Việt Nhật | 169 | 88 | 30 | 58 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược (chưa kể Bệnh viện Đại học Y Dược) | 316 | 322 | 130 | 192 |
| Bệnh viện Đại học Y Dược | 345 | 318 | 294 | 24 |
| 9 | Trường Đại học Luật | 212 | 121 | 67 | 54 |
| 10 | Trường Quốc tế | 371 | 232 | 91 | 141 |
| 11 | Trường Quản trị và Kinh doanh | 140 | 125 | 8 | 117 |
| 12 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật | 180 | 154 | 69 | 85 |
| 13 | Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 58 | 51 | 25 | 26 |
| 14 | Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao | 62 | 44 | 35 | 9 |
| 15 | Viện Công nghệ Thông tin | 45 | 27 | 13 | 14 |
| 16 | Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học | 59 | 47 | 13 | 34 |
| 17 | Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển | 35 | 27 | 19 | 8 |
| 18 | Viện Trần Nhân Tông | 33 | 65 | 20 | 45 |
| 19 | Viện Tài nguyên và Môi trường | 35 | 33 | 13 | 20 |
| 20 | Viện Đào tạo số và Khảo thí | 70 | 40 | 26 | 14 |
| 21 | Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo (Công viên) | 106 | 115 | 47 | 68 |
| 21.1 | Ban Giám đốc Công viên | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21.2 | Phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Công viên | 1 | 1 | 0 | 1 |
| 21.3 | Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp | 31 | 17 | 7 | 10 |
| 21.4 | Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn nhân lực | 24 | 17 | 6 | 11 |
| 21.5 | Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên (không kể Ban QL KTX Mỹ Đình) | 48 | 69 | 30 | 39 |
| 21.6 | Ban Quản lý KTX Mỹ Đình | 0 | 9 | 2 | 7 |
| 21.7 | Viện Bán dẫn và Vật liệu tiên tiến trực thuộc Công viên | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22 | Trung tâm Thư viện và Tri thức số | 82 | 85 | 58 | 27 |
| 23 | Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục | 26 | 22 | 17 | 5 |
| 24 | Trung tâm Quản lý đô thị đại học | 58 | 56 | 14 | 42 |
| 25 | Nhà Xuất bản ĐHQGHN | 37 | 55 | 37 | 18 |
| 26 | Bệnh viện ĐHQGHN | 156 | 188 | 15 | 173 |
| 27 | Ban Quản lý dự án | 31 | 50 | 31 | 19 |
| 28 | Ban Quản lý dự án "Phát triển các đại học quốc gia Việt Nam - Tiểu dự án ĐHQGHN" | 26 | 21 | 6 | 15 |
| 29 | Cơ quan ĐHQGHN | 161 | 169 | 119 | 50 |
| Tổng | 6.036 | 5.353 | 3.054 | 2.299 |
| TT | Tên cơ quan, đơn vị | THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG, VỊ TRÍ VIỆC LÀM |
|---|
| Nhân lực giảng dạy | Nhân lực chuyên ngành nghiên cứu khoa học | Nhân lực chuyên môn dùng chung | Nhân lực giáo viên THPT | Nhân lực hỗ trợ, phục vụ |
|---|
| Viên chức giảng dạy | Nhân lực giảng dạy hợp đồng | Viên chức chuyên ngành nghiên cứu khoa học | Nhân lực nghiên cứu khoa học hợp đồng | Viên chức quản lý và chuyên viên hành chính | Nhân lực hành chính hợp đồng | Viên chức là giáo viên THPT | Giáo viên THPT hợp đồng | Cán sự, nhân viên, chuyên viên cao đẳng, kỹ thuật viên… | HĐLĐ theo Nghị định số 111/2022/ NĐ-CP ngày 30/12/2022 | Nhân lực nhóm khác (hỗ trợ hoạt động giảng dạy và nghiên cứu khoa học…) | Nhân lực hỗ trợ, phục vụ |
|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | 324 | 74 | 40 | 36 | 69 | 31 | 37 | 14 | 6 | 23 | 8 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | 264 | 78 | 3 | 6 | 61 | 59 | 1 | 15 | 0 | 19 | 0 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại ngữ | 314 | 162 | 0 | 0 | 122 | 15 | 77 | 9 | 2 | 31 | 49 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ | 136 | 118 | 6 | 4 | 47 | 25 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế | 119 | 128 | 0 | 0 | 23 | 45 | 0 | 0 | 0 | 22 | 0 |
| 6 | Trường Đại học Giáo dục (ko kể trường THPT Khoa học Giáo dục) | 96 | 32 | 0 | 0 | 34 | 18 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Trường THPT Khoa học Giáo dục | 1 | 0 | 0 | 0 | 10 | 3 | 43 | 33 | 1 | 1 | 0 |
| 7 | Trường Đại học Việt Nhật | 21 | 22 | 1 | 0 | 8 | 35 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược (chưa kể Bệnh viện Đại học Y Dược) | 98 | 92 | 3 | 30 | 28 | 65 | 0 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| Bệnh viện Đại học Y Dược | 0 | 0 | 0 | 0 | 205 | 16 | 0 | 0 | 88 | 8 | 1 |
| 9 | Trường Đại học Luật | 46 | 26 | 0 | 0 | 21 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Trường Quốc tế | 59 | 54 | 0 | 0 | 30 | 84 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 11 | Trường Quản trị và Kinh doanh | 6 | 64 | 0 | 0 | 2 | 41 | 0 | 0 | 0 | 7 | 5 |
| 12 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật | 56 | 52 | 0 | 3 | 13 | 29 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13 | Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 17 | 8 | 0 | 0 | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 14 | Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao | 30 | 4 | 0 | 0 | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15 | Viện Công nghệ Thông tin | 5 | 0 | 6 | 6 | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16 | Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học | 0 | 0 | 8 | 28 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17 | Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển | 6 | 0 | 8 | 4 | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18 | Viện Trần Nhân Tông | 6 | 2 | 6 | 32 | 8 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 |
| 19 | Viện Tài nguyên và Môi trường | 1 | 1 | 11 | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 |
| 20 | Viện Đào tạo số và Khảo thí | 3 | 0 | 3 | 2 | 20 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21 | Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo (Công viên) | 2 | 0 | 1 | 0 | 42 | 43 | 0 | 0 | 2 | 25 | 0 |
| 21.1 | Ban Giám đốc Công viên | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21.2 | Phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Công viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21.3 | Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 9 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21.4 | Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn nhân lực | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21.5 | Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên (không kể Ban QL KTX Mỹ Đình) | 0 | 0 | 0 | 0 | 28 | 15 | 0 | 0 | 2 | 24 | 0 |
| 21.6 | Ban Quản lý KTX Mỹ Đình | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21.7 | Viện Bán dẫn và Vật liệu tiên tiến trực thuộc Công viên | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22 | Trung tâm Thư viện và Tri thức số | 1 | 0 | 0 | 0 | 57 | 19 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 23 | Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục | 4 | 0 | 0 | 0 | 13 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24 | Trung tâm Quản lý đô thị đại học | 0 | 0 | 0 | 0 | 14 | 21 | 0 | 0 | 0 | 20 | 1 |
| 25 | Nhà Xuất bản ĐHQGHN | 0 | 0 | 0 | 0 | 26 | 16 | 0 | 0 | 11 | 2 | 0 |
| 26 | Bệnh viện ĐHQGHN | 0 | 0 | 0 | 0 | 14 | 127 | 0 | 0 | 0 | 2 | 45 |
| 27 | Ban Quản lý dự án | 0 | 0 | 0 | 0 | 31 | 11 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 28 | Ban Quản lý dự án "Phát triển các đại học quốc gia Việt Nam- Tiểu dự án ĐHQGHN" | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 29 | Cơ quan ĐHQGHN | 16 | 0 | 0 | 0 | 103 | 22 | 0 | 0 | 0 | 26 | 2 |
| Tổng | 1.631 | 917 | 96 | 165 | 1.033 | 812 | 158 | 71 | 113 | 233 | 124 |