STT | Tên cơ quan, đơn vị | Tổng số | Chia theo trình độ đào tạo | Chức danh | ||||
TSKH/TS | Thạc sĩ | Đại học | Khác | GS | PGS | |||
1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | 662 | 391 | 184 | 68 | 19 | 16 | 139 |
2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | 506 | 281 | 161 | 49 | 15 | 6 | 53 |
3 | Trường Đại học Ngoại ngữ | 781 | 168 | 470 | 120 | 23 | 1 | 11 |
4 | Trường Đại học Công nghệ | 339 | 165 | 118 | 54 | 2 | 8 | 43 |
5 | Trường Đại học Kinh tế | 337 | 167 | 118 | 29 | 23 | 0 | 25 |
6 | Trường Đại học Giáo dục (ko kể trường THPT Khoa học Giáo dục) | 181 | 97 | 53 | 29 | 2 | 4 | 25 |
Trường THPT Khoa học Giáo dục | 92 | 3 | 68 | 19 | 2 | 0 | 1 | |
7 | Trường Đại học Việt Nhật | 88 | 33 | 36 | 18 | 1 | 0 | 7 |
8 | Trường Đại học Y Dược | 322 | 106 | 143 | 61 | 12 | 7 | 26 |
Bệnh viện Đại học Y Dược | 318 | 11 | 60 | 147 | 100 | 0 | 0 | |
9 | Trường Đại học Luật | 121 | 58 | 45 | 18 | 0 | 2 | 19 |
10 | Trường Quốc tế | 232 | 78 | 117 | 35 | 2 | 0 | 9 |
11 | Trường Quản trị và Kinh doanh | 125 | 56 | 49 | 13 | 7 | 3 | 12 |
12 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật | 154 | 70 | 72 | 11 | 1 | 1 | 7 |
13 | Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 51 | 0 | 34 | 1 | 33 | 0 | 0 |
14 | Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao | 44 | 0 | 0 | 2 | 8 | 0 | 0 |
15 | Viện Công nghệ Thông tin | 27 | 6 | 8 | 12 | 1 | 1 | 1 |
16 | Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học | 47 | 9 | 19 | 14 | 5 | 0 | 1 |
17 | Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển | 27 | 11 | 13 | 2 | 1 | 1 | 2 |
18 | Viện Trần Nhân Tông | 65 | 20 | 20 | 25 | 0 | 1 | 5 |
19 | Viện Tài nguyên và Môi trường | 33 | 9 | 11 | 13 | 0 | 0 | 2 |
20 | Viện Đào tạo số và Khảo thí | 40 | 6 | 25 | 9 | 0 | 0 | 1 |
21 | Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo | 115 | 8 | 31 | 49 | 27 | 0 | 2 |
21.1 | Ban Giám đốc Công viên | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
21.2 | Phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Công viên | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
21.3 | Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp | 17 | 1 | 5 | 9 | 2 | 0 | 0 |
21.4 | Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn nhân lực | 17 | 3 | 4 | 10 | 0 | 0 | 0 |
21.5 | Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên | 78 | 2 | 21 | 30 | 25 | 0 | 0 |
21.6 | Viện Bán dẫn và Vật liệu tiên tiến trực thuộc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
22 | Trung tâm Thư viện và Tri thức số | 85 | 1 | 23 | 52 | 9 | 0 | 0 |
23 | Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục | 22 | 5 | 14 | 3 | 0 | 0 | 3 |
24 | Trung tâm Quản lý đô thị đại học | 56 | 1 | 9 | 24 | 22 | 0 | 0 |
25 | Nhà Xuất bản ĐHQGHN | 55 | 1 | 15 | 30 | 9 | 0 | 0 |
26 | Bệnh viện ĐHQGHN | 188 | 8 | 37 | 96 | 47 | 0 | 0 |
27 | Ban Quản lý dự án | 50 | 2 | 18 | 23 | 7 | 0 | 0 |
28 | Ban Quản lý dự án "Phát triển các đại học quốc gia Việt Nam- Tiểu dự án ĐHQGHN" | 21 | 1 | 7 | 11 | 2 | 0 | 0 |
29 | Cơ quan ĐHQGHN | 169 | 36 | 86 | 24 | 23 | 2 | 10 |
Cộng | 5.353 | 1.815 | 2.090 | 1.074 | 374 | 53 | 404 | |
Số liệu thống kê cơ bản về nhân lực ĐHQGHN theo chức danh khoa học và trình độ đào tạo (Tính đến ngày 31/12/2025)
VNU Media - Ban Tổ chức và Thanh tra