VNU Logo
Thứ tư02-05-2007
|Tin tức & Sự kiện

GS. Đỗ Đức Hiểu, Khoa Văn học

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH

Năm sinh: 1924

Nơi sinh: Hà Nội

Học hàm: Giáo sư

Chức danh: Giảng viên Cao cấp

Thời gian công tác tại trường: từ 1962

CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC

Các bài báo khoa học:

  1. Văn học Công xã Pari //Nghiên cứu Văn học, số 3/1960.
  2. Hăngri Barbuyx và tiểu thuyết “Khói lửa” // Nghiên cứu Văn học, số 8/1961.
  3. Rabơle (1494 - 1553) //Tạp chí Văn học, số 1/1964.
  4. Văn thơ Công xã Pari, mầm mống xanh tốt của văn học hiện thực xã hội chủ nghĩa //Tạp chí Văn học, số 2/1971.
  5. Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp của Hồ Chủ tịch và văn học hiện đại //Tạp chí Văn học, số 4/1971.
  6. Tiếng vọng từ phương Tây //Tạp chí Văn học, số 3/1972.
  7. Người đi dép cao su - một vở kịch tư liệu độc đáo // Tạp chí Văn học, số 3/1973.
  8. Như triệu vì sao // Tạp chí Văn học, số 2/1975.
  9. Hồ Chủ tịch, người sáng tạo những điển hình văn học //Tạp chí Văn học, số 1/1975.
  10. Những bài thơ hiện thực xã hội chủ nghĩa (Nhân đọc Thơ Sóng Hồng) //Tạp chí Văn học, số 5/1975.
  11. Đất nước thống nhất mở ra một chân trời mới cho những nguồn nghiên cứu văn học thế giới //Tạp chí Văn học, số 1/1976.
  12. Víchto Huygô chiến đấu //Tạp chí Văn học, số 5/1978.
  13. Hãy là chim ưng dũng cảm trong khoa học //Tạp chí Văn học, số 5/1981.
  14. Văn học thời đại Phục hưng //Tạp chí Văn học, số 8/1983.
  15. Suy nghĩ về phong cách lớn và phân kỳ lịch sử văn học Việt Nam //Tạp chí Văn học, số 3/1985.
  16. Về Bakhtin //Tạp chí Văn học, số 2/1992.
  17. Vũ Đình Liên - nhà thơ tình thương //Tạp chí Văn học, số 4/1993.
  18. Tiếng thu, thi nhạc của Lưu Trọng Lư //Tạp chí Văn học, số 1/1993.
  19. Cảm nhận Để nhớ Đặng Thai Mai //Tạp chí Văn học, số 1/1993.
  20. Tiếng nói chân chính và tâm huyết(qua hai tập tiểu luận của Phong Lê) //Tạp chí Văn học, số 7/1995.
  21. Đọc “Bướm trắng” của Nhất Linh //Tạp chí Văn học, số 10/1996.
  22. Bừng tỉnh hương sắc “thời gian” //Tạp chí Văn học, số 1/1996.
  23. Đọc “Đôi bạn” của Nhất Linh //Tạp chí Văn học, số 1/1997.
  24. Bi kịch Vũ Như Tô //Tạp chí Văn học, số 10/1997.
  25. Vichto Huygô, một thiên tài sáng tạo //Tạp chí Văn học, số 5 + 6/1998.
  26. Phong cách kịch Đoàn Phú Tứ //Tạp chí Văn học, số 5/1998.
  27. Mấy điều về kịch và thi pháp kịch //Tạp chí Văn học, số 2/1998.

Các giáo trình, chuyên khảo, sách tham khảo:

  1. Văn thơ Trần Tế Xương (Viết chung). Bộ Giáo dục xuất bản, 1957.
  2. Hợp tuyển văn thơ Việt Nam, tập III (Thế kỷ XVIII - giữa thế kỷ XIX). Nxb Văn học, 1963.
  3. Từ điển văn học, 2 tập (chủ biên). Nxb Khoa học Xã hội, 1983.
  4. Symposium sur le bicentenaire de la grande revolution franỗaise (1789-1989), Edité par université de Hanoi.(Kỉ niệm hai trăm năm đại cách mạng Pháp 1789-1989, viết chung), bằng tiếng Pháp, bài: “Le 14 Jullet et les poètes du Vietnam”. In tại Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1989.
  5. Lịch sử văn học Pháp (5 tập) - đồng chủ biên. Nxb Thế giới, 1990, 1992.
  6. Đổi mới phê bình văn học (Phê bình - Tiểu luận). Nxb Khoa học Xã hội và Nxb Mũi Cà Mau, 1999.
  7. Đổi mới đọc và bình văn (Phê bình - Tiểu luận). Nxb Hội Nhà văn,
    1999.
  8. Thi pháp hiện đại (Phê bình - Tiểu luận). Nxb Hội Nhà văn,
    2000.
- Trang Tin tức Sự kiện - Trang Tin tức Sá»± kiện