ĐÀO TẠO
Trang chủ   >  ĐÀO TẠO
Danh mục các chương trình đào tạo bậc đại học tại ĐHQGHN

(Cập nhật tháng 6/2022)

 

STT

Tên ngành,
chuyên ngành đào tạo

CTĐT chuẩn

CTĐT
đặc thù (*)

Tổng

I. Trường Đại học Công nghệ

1

Công nghệ thông tin

1

 

 

2

Công nghệ thông tin (CTĐT CLC)

 

1

 

3

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

1

 

 

4

Kỹ thuật máy tính

1

 

 

5

Kỹ thuật Robot (CTĐT thí điểm)

1

 

 

6

Kỹ thuật năng lượng (CTĐT thí điểm)

1

 

 

7

Vật lý kỹ thuật

1

 

 

8

Cơ kỹ thuật

1

 

 

9

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

1

 

 

10

Công nghệ Hàng không vũ trụ

(CTĐT thí điểm)

1

 

 

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

1

 

 

12

Công nghệ nông nghiệp (CTĐT thí điểm)

1

 

 

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

(CTĐT CLC)

 

1

 

14

Khoa học Máy tính (CTĐT CLC)

 

1

 

15

Hệ thống thông tin (CTĐT CLC)

 

1

 

16

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTĐT CLC)

 

1

 

17

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT CLC)

 

 1

 

18

Trí tuệ nhân tạo

1

 

 

II. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

 

 

 

1

Toán học

1

 

 

2

Toán học (CTĐT tài năng)

 

1

 

3

Toán học (CTĐT tiên tiến)

 

1

 

4

Toán cơ

 

 

 

5

Toán - Tin

1

 

 

6

Khoa học Máy tính và thông tin

(CTĐT thí điểm)

1

 

 

7

Khoa học dữ liệu (CTĐT thí điểm)

1

 

 

8

Vật lý học

1

 

 

9

Vật lý học (CTĐT tài năng)

 

 1

 

10

Vật lý học (CTĐT chuẩn quốc tế)

 

1

 

11

Khoa học vật liệu

1

 

 

12

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

1

 

 

13

Kĩ thuật điện tử và tin học (CTĐT thí điểm)

1

 

 

14

Hóa học

1

 

 

15

Hóa học (CTĐT tài năng)

 

 1

 

16

Hóa học (CTĐT tiên tiến)

 

1

 

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

1

 

 

18

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTĐT CLC)

 

 

19

Hóa dược (CTĐT CLC)

 

1

 

20

Sinh học

1

 

 

21

Sinh học (CTĐT chuẩn quốc tế)

 

1

 

22

Sinh học (CTĐT tài năng)

 

1

 

23

Công nghệ sinh học

1

 

 

24

Công nghệ sinh học (CTĐT CLC)

 

1

 

25

Địa lý tự nhiên

1

 

 

26

Địa lý tự nhiên (CTĐT CLC)

 

1

 

27

Khoa học thông tin địa không gian

(CTĐT thí điểm)

1

 

 

28

Quản lý đất đai

1

 

 

29

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (CTĐT thí điểm)

1

 

 

30

Khoa học môi trường

1

 

 

31

Khoa học môi trường (CTĐT tiên tiến)

 

1

 

32

Khoa học môi trường (CTĐT CLC)

 

1

 

33

Công nghệ kỹ thuật môi trường

1

 

 

34

Công nghệ kỹ thuật môi trường

(CTĐT CLC)

 

1

 

35

Khoa học và công nghệ thực phẩm

(CTĐT thí điểm)

1

 

 

36

Khí tượng và khí hậu học

1

 

 

37

Hải dương học

1

 

 

38

Tài nguyên và môi trường nước

(CTĐT thí điểm)

1

 

 

39

Địa chất học

1

 

 

40

Địa chất học  (CTĐT CLC)

 

1

 

41

Địa chất học (CTĐT chuẩn quốc tế)

 

1

 

42

Kỹ thuật địa chất

1

 

 

43

Quản lý tài nguyên và môi trường

1

 

 

44

Khoa học đất

1

 

 

45

Khí tượng học (CTĐT CLC)

 

1

 

46

Thủy văn

1

 

 

47

Thủy văn (CTĐT CLC)

 

1

 

48

Hải dương học (CTĐT CLC)

 

1

 

49

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (CTĐT thí điểm)

1

 

 

III. Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

1

Báo chí

1

 

 

2

Báo chí (CTĐT CLC)

 

1

 

3

Chính trị học

1

 

 

4

Công tác xã hội

1

 

 

5

Đông Nam Á học

1

 

 

6

Đông phương học

1

 

 

7

Hàn Quốc học

1

 

 

8

Hán Nôm

1

 

 

9

Khoa học quản lý

1

 

 

10

Khoa học quản lý (CTĐT CLC)

 

1

 

11

Lịch sử

1

 

 

12

Lưu trữ học

1

 

 

13

Ngôn ngữ học

1

 

 

14

Nhân học

1

 

 

15

Nhật Bản học

1

 

 

16

Quan hệ công chúng

1

 

 

17

Quản lí thông tin

1

 

 

18

Quản lí thông tin (CTĐT CLC)

 

1

 

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

1

 

 

20

Quản trị khách sạn

1

 

 

21

Quản trị văn phòng

1

 

 

22

Quốc tế học

1

 

 

23

Quốc tế học (CTĐT CLC)

 

1

 

24

Tâm lý học

1

 

 

25

Thông tin - thư viện

1

 

 

26

Tôn giáo học

1

 

 

27

Triết học

1

 

 

28

Văn hóa học

1

 

 

29

Văn học

1

 

 

30

Việt Nam học

1

 

 

31

Xã hội học

1

 

 

IV. Trường Đại học Ngoại ngữ

 

 

 

1

Sư phạm tiếng Anh

1

 

 

2

Ngôn ngữ Anh (CTĐT CLC)

 

 1

 

3

Ngôn ngữ Nga

1

 

 

4

Ngôn ngữ Pháp (CTĐT CLC)

 

 

5

Sư phạm tiếng Trung Quốc

1

 

 

6

Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT CLC)

 

 

7

Sư phạm Tiếng Đức

1

 

 

8

Ngôn ngữ Đức (CTĐT CLC)

 

 

9

Sư phạm tiếng Nhật

1

 

 

10

Ngôn ngữ Nhật (CTĐT CLC)

 

 

11

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

1

 

 

12

Ngôn ngữ Hàn Quốc (CTĐT CLC)

 

 

13

Ngôn ngữ Ảrập

1

 

 

V. Trường Đại học Kinh tế

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh (CTĐT CLC)

 

1

 

2

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT CLC)

 

1

 

3

Kế toán (CTĐT CLC)

 

1

 

4

Kinh tế quốc tế (CTĐT CLC)

 

1

 

5

Kinh tế (CTĐT CLC)

 

1

 

6

Kinh tế phát triển (CTĐT CLC)

 

1

 

7

Quản trị kinh doanh (CTĐT dành cho các tài năng thể thao)

 

1

 

VI. Trường Đại học Giáo dục

 

 

 

1

Sư phạm Toán học

1

 

 

2

Sư phạm Vật lý

1

 

 

3

Sư phạm Hóa học

1

 

 

4

Sư phạm Sinh học

1

 

 

5

Sư phạm khoa học tự nhiên

1

 

 

6

Sư phạm Ngữ văn

1

 

 

7

Sư phạm Lịch sử

1

 

 

8

Sư phạm lịch sử và địa lí

1

 

 

9

Quản trị trường học

1

 

 

10

Quản trị công nghệ giáo dục

1

 

 

11

Quản trị chất lượng giáo dục

1

 

 

12

Tham vấn học đường

1

 

 

13

Khoa học giáo dục

1

 

 

14

Giáo dục tiểu học

1

 

 

15

Giáo dục mầm non

1

 

 

VII. Trường Đại học Việt Nhật

 

 

 

1

Nhật Bản học

1

 

 

2

Khoa học và Kỹ thuật máy tính (CTĐT CLC)

 

1

 

3

Nông nghiệp thông minh và bền vững (CTĐT CLC)

 

1

 

4

Kỹ thuật xây dựng (CTĐT CLC)

 

1

 

VIII. Trường ĐH Y Dược

 

 

 

1

Y khoa

1

 

 

2

Dược học

1

 

 

3

Răng - Hàm - Mặt (CTĐT CLC)

 

 1

 

4

Điều dưỡng

1

 

 

5

Kĩ thuật hình ảnh y học

1

 

 

6

Kĩ thuật xét nghiệm y học

1

 

 

IX. Trường Quốc tế

 

 

 

1

Kinh doanh quốc tế (CTĐT thí điểm)

 

 1

 

2

Kế toán, phân tích và kiểm toán

(CTĐT thí điểm)

 

 1

 

3

Hệ thống thông tin quản lí

(CTĐT thí điểm)

 

 1

 

4

Phân tích dữ liệu kinh doanh

(CTĐT thí điểm)

 

 1

 

5

Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP – Malaysia)

 

1

 

6

Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)

 

1

 

7

Tin học và kĩ thuật máy tính (CTĐT LKQT do ĐHQGHN cấp bằng)

 

1

 

8

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh và Công nghệ thông tin)

 

1

 

9

Kỹ sư Tự động hóa và tin học

 

1

 

10

Công nghệ thông tin ứng dụng

 

1

 

11

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

 

1

 

12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

 

1

 

X. Trường Quản trị và Kinh doanh

 

 

 

1

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

 

 1

 

2

Marketing và Truyền thông

 

1

 

3

Quản trị Nhân lực và Nhân tài

 

1

 

4

Quản trị và An ninh

 

1

 

XI. Khoa Luật

 

 

 

1

Luật

1

 

 

2

Luật (CTĐT CLC)

 

1

 

3

Luật kinh doanh

1

 

 

4

Luật thương mại quốc tế

1

 

 

XII. Khoa Các khoa học liên ngành

 

 

 

1

Quản trị thương hiệu

(CTĐT thí điểm)

 

 1

 

2

Quản trị tài nguyên và di sản

(CTĐT thí điểm)

 

1

 

3

Quản lý giải trí và sự kiện

 

1

 

4

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

 

1

 

(*) CTĐT chất lượng cao thu học phí tương ứng chất lượng đào tạo/CTĐT tiên tiến/CTĐT chuẩn quốc tế/CTĐT theo đặc thù đơn vị

 
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :