VNU Logo
Thư viện sốVNU OfficeE-mailIT ServicesSitemap
  • Logo
  • Giới thiệu
    • Tổng quan
      • Lịch sử
      • Sứ mạng - Tầm nhìn
      • Chiến lược phát triển
      • Thi đua - Khen thưởng
      • Số liệu thống kê
      • Các cơ sở của ĐHQGHN
      • Website kỷ niệm 100 năm ĐHQGHN
    • Cơ cấu tổ chức
      • Sơ đồ tổ chức
      • Ban Giám đốc
      • Đảng ủy
      • Hội đồng Khoa học và Đào tạo
      • Văn phòng & ban chức năng
      • Công đoàn ĐHQGHN
      • Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên
      • Các trường đại học thành viên
      • Các trường thuộc
      • Các đơn vị nghiên cứu khoa học
      • Các trung tâm đào tạo môn chung
      • Các đơn vị phục vụ, dịch vụ
      • Các đơn vị thực hiện nhiệm vụ đặc biệt
      • Văn bản pháp quy
      • Thủ tục hành chính trực tuyến
    • Ba công khai
      • Chất lượng đào tạo
      • Cơ sở vật chất
      • Tài chính
      • Số liệu tổng hợp
    • Báo cáo thường niên ĐHQGHN
    • Ấn phẩm Giới thiệu ĐHQGHN
    • Video
    • Logo ĐHQGHN
    • Bài hát truyền thống
    • Tiến sĩ danh dự của ĐHQGHN
  • Đào tạo
    • Giới thiệu chung
    • Kế hoạch học tập và giảng dạy
    • Chương trình đào tạo bậc đại học
    • Chương trình đào tạo thạc sĩ
    • Chương trình đào tạo tiến sĩ
    • Chương trình đào tạo liên kết
    • Đào tạo hệ THCS và THPT
    • Số liệu thống kê
    • Mẫu văn bằng
    • Văn bản liên quan
  • Khoa học công nghệ
    • Giới thiệu chung
    • Hoạt động Khoa học - Công nghệ
    • Chiến lược KHCN&ĐMST 2021-2030
    • Chương trình, dự án, đề tài
      • Chương trình KHCN cấp Nhà nước
      • Đề tài cấp Nhà nước
      • Chương trình KHCN cấp ĐHQGHN
      • Đề tài cấp ĐHQGHN
      • Bộ, ngành, địa phương và doanh nghiệp
      • Nghiên cứu ứng dụng
    • Hệ thống phòng thí nghiệm
    • Nhóm nghiên cứu
    • Các hội đồng chuyên môn
    • Quỹ phát triển khoa học & công nghệ
      • Giới thiệu
      • Điều lệ, tổ chức hoạt động
    • Giải thưởng Khoa học - Công nghệ
      • Giải thưởng Hồ Chí Minh
      • Giải thưởng Nhà nước
      • Giải thưởng quốc tế
      • Giải thưởng ĐHQGHN
      • Giải thưởng khoa học sinh viên
      • Các giải thưởng khác
    • Các sản phẩm KHCN
      • Các ấn phẩm
      • Sở hữu trí tuệ
      • Các sản phẩm công nghệ, kỹ thuật
      • Bài báo khoa học
    • Chuyển giao tri thức & hỗ trợ khởi nghiệp
    • Văn bản liên quan
  • Hợp tác & phát triển
    • Giới thiệu chung
      • Lời giới thiệu
      • Đội ngũ
      • Bản tin hợp tác phát triển - PDF
    • Hợp tác quốc tế
      • Đối tác quốc tế
        • Châu Á
        • Châu Âu
        • Châu Đại dương
        • Châu Mỹ
      • Chương trình hợp tác
        • Trao đổi & học bổng
        • Hợp tác nghiên cứu
        • Hội nghị - Hội thảo
      • Mạng lưới hợp tác quốc tế
        • AUF
        • AUN
        • ASAIHL
        • BESETOHA
        • CONFRASIE
        • UMAP
        • SATU
      • Các thỏa thuận hợp tác quốc tế
    • Hợp tác trong nước
      • Các đối tác trong nước
      • Các dự án trong nước
        • Danh mục các nhiệm vụ KHCN hợp tác với doanh nghiệp, địa phương
        • Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
        • Trường ĐH Công nghệ
        • Trường ĐH Kinh tế
        • Viện Việt Nam học và KHPT
        • Viện Vi sinh vật và CNSH
    • Văn bản quản lý
      • Văn bản liên quan
      • Sổ tay Hợp tác quốc tế
  • Sinh viên
    • Giới thiệu chung
    • Học bổng
      • Trong nước
      • Ngoài nước
      • Quy định
      • Tin tức
      • Đăng ký học bổng
    • Hỗ trợ sinh viên
      • Đoàn - Hội
      • Đời sống
      • Các câu lạc bộ
      • Tư vấn, hỗ trợ việc làm
      • Vay vốn
      • Ký túc xá sinh viên
    • Chương trình trao đổi sinh viên
    • Cựu sinh viên
    • Văn bản - Biểu mẫu
  • Cán bộ
    • Giới thiệu chung
    • Số liệu thống kê
      • Theo đối tượng, vị trí việc làm
      • Theo chức danh khoa học và trình độ đào tạo
    • Danh hiệu nhà giáo
      • Nhà giáo Nhân dân
      • Nhà giáo Ưu tú
    • Đội ngũ GS, PGS
      • Các Giáo sư
      • Các Phó giáo sư
    • Tuyển dụng
      • Kênh thu hút nhà khoa học
      • Ứng tuyển & hợp tác
      • Vị trí tuyển dụng
      • Thông tin hữu ích
      • Liên hệ, đề xuất
    • Văn bản liên quan
  • Các đơn vị thành viên
    • Trường đại học thành viên
      • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
      • Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn
      • Trường Đại học Ngoại ngữ
      • Trường Đại học Công nghệ
      • Trường Đại học Kinh tế
      • Trường Đại học Giáo dục
      • Trường Đại học Việt Nhật
      • Trường Đại học Y Dược
      • Trường Đại học Luật
    • Trường trực thuộc
      • Trường Quản trị và Kinh doanh
      • Trường Quốc tế
      • Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật
    • Viện nghiên cứu
      • Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học
      • Viện Tài nguyên và Môi trường
      • Viện Công nghệ thông tin
      • Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển
      • Viện Trần Nhân Tông
      • Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo
        • Viện Bán dẫn và Vật liệu tiên tiến
        • Viện Nghiên cứu ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong phát triển bền vững
        • Viện Công nghệ Lượng tử
        • Trung tâm Chuyển giao tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp
        • Trung tâm Dự báo và Phát triển nguồn nhân lực
        • Trung tâm hỗ trợ sinh viên
    • Trung tâm đào tạo trực thuộc
      • Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh
      • Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao
    • Đơn vị phục vụ, dịch vụ
      • Ban Quản lý dự án
      • Ban Quản lý Dự án World Bank
      • Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội
      • Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
      • Trung tâm Kiểm định Chất lượng Giáo dục
      • Trung tâm Quản lý đô thị đại học
      • Trung tâm Thư viện và Tri thức số
      • Tạp chí Khoa học
      • Viện Quản lý chất lượng và Khảo thí
    • Đơn vị khác
      • Trung tâm Hỗ trợ nghiên cứu châu Á
      • Văn phòng Hợp tác ĐHQGHN - ĐH Arizona
      • Văn phòng các chương trình KH&CN trọng điểm ĐHQGHN
      • Quỹ Phát triển KH&CN
      • Quỹ Phát triển ĐHQGHN
      • Câu lạc bộ Nhà khoa học ĐHQGHN
      • Câu lạc bộ Cựu sinh viên
VNU Logo

Giấy phép số 993/GP-TTĐT ngày 20/3/2020 của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội.

Khu đô thị Đại học Quốc Gia Hà Nội, Hòa Lạc, Hà Nội

 media@vnu.edu.vn

 

Thứ năm17-09-2020
|Tin tức & Sự kiệnTin tức chung

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 của Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm ngưỡng nhận hồ sơ ĐKXT đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THTP năm 2020 vào các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học của các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc như sau:

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành (Mã xét tuyển)

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT 2020

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ ( 1.450 chỉ tiêu)

1200

250

 

 

 

 

 

 

 

A. Các CTĐT Chuẩn: 940 (chỉ tiêu)

800

140

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (310 chỉ tiêu)

235

75

A00

24

A01

24

-

 

-

1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

Nhóm ngành: Máy tính và Robot (150 chỉ tiêu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

125

25

A00

22

A01

22

 

 

 

Kỹ thuật Robot*

Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

110

10

A00

18

A02

18

-

 

-

Vật lý kỹ thuật

4

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

75

5

A00

20

A01

20

-

 

-

5

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

95

5

A00

18

A01

18

-

 

-

6

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

55

5

A00

18

A01

18

-

 

-

7

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

55

5

A00

18

A01

18

A02

18

B00

18

8

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

50

10

A00

22

A01

22

-

 

-

B. Các Chương trình đào tạo Chất lượng cao: 510 (chỉ tiêu)

400

110

 

 

 

 

 

 

 

9

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**

95

25

A00

20

A01

20

-

 

-

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (CLC)

 

 

 

 

 

 

 

10

QHI

CN8

Khoa học Máy tính

210

60

A00

22

A01

22

-

 

-

Hệ thống thông tin

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

11

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

95

25

A00

20

A01

20

-

 

-

2. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN  (1.650 chỉ tiêu))

1.485

165

 

 

 

 

 

 

 

1

QHT

QHT01

Toán học

40

10

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

2

QHT

QHT02

Toán tin

42

8

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

3

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

68

12

A00

21

A01

21

D07

21

D08

21

4

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

48

2

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

5

QHT

QHT93

Khoa học dữ liệu*

42

8

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

6

QHT

QHT03

Vật lý học

65

15

A00

19

A01

19

B00

19

C01

19

7

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

48

2

A00

17

A01

17

B00

17

C01

17

8

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

C01

17

9

QHT

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học*

53

7

A00

19

A01

19

B00

19

C01

19

10

QHT

QHT06

Hoá học

47

13

A00

19

B00

19

D07

19

-

-

11

QHT

QHT41

Hoá học (CTĐT tiên tiến)

35

5

A00

17

B00

17

D07

17

-

-

12

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

53

7

A00

21

B00

21

D07

21

-

-

13

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

36

4

A00

17

B00

17

D07

17

-

-

14

QHT

QHT43

Hoá dược**

65

15

A00

21

B00

21

D07

21

-

-

15

QHT

QHT08

Sinh học

67

13

A00

19

A02

19

B00

19

D08

19

16

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

67

13

A00

21

A02

21

B00

21

D08

21

17

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

76

4

A00

19

A02

19

B00

19

D08

19

18

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

28

2

A00

17

A01

17

B00

17

D10

17

19

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D10

17

20

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

68

2

A00

19

A01

19

B00

19

D10

19

21

QHT

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

38

2

A00

17

A01

17

B00

17

D10

17

22

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

73

7

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

23

QHT

QHT45

Khoa học môi trường (CTĐT tiên tiến)

20

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

24

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

4

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

25

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

20

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

26

QHT

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

46

4

A00

19

A01

19

B00

19

D07

19

27

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

46

4

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

28

QHT

QHT17

Hải dương học

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

29

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

30

QHT

QHT18

Địa chất học

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

31

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

48

2

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

32

QHT

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

40

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

3. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN*** (1.850 chỉ tiêu)

1.565

285

 

 

 

 

 

 

 

1

QHX

QHX01

Báo chí

70

15

A01

18

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

2

QHX

QHX40

Báo chí **

30

5

A01

15

C00

17

D01

16

D78

16

3

QHX

QHX02

Chính trị học

47

8

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

4

QHX

QHX03

Công tác xã hội

60

10

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

5

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

33

7

A01

16

-

-

D01, D04

17

D78, D83

17

6

QHX

QHX05

Đông phương học

50

10

-

-

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

7

QHX

QHX26

Hàn Quốc học

40

10

A01

18

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

8

QHX

QHX06

Hán Nôm

25

5

-

-

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

9

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

65

15

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

10

QHX

QHX41

Khoa học quản lý**

30

5

A01

15

C00

17

D01

15

D78

15

11

QHX

QHX08

Lịch sử

60

10

-

-

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

12

QHX

QHX09

Lưu trữ học

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

13

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

60

10

-

-

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

14

QHX

QHX11

Nhân học

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

15

QHX

QHX12

Nhật Bản học

40

10

A01

18

-

-

D01, D06

18

D78

18

16

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

60

10

-

-

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

17

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

47

8

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

18

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

30

5

A01

15

C00

17

D01

16

D78

16

19

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

73

17

A01

18

-

-

D01

18

D78

18

20

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

60

15

A01

18

-

-

D01

18

D78

18

21

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

65

10

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

22

QHX

QHX18

Quốc tế học

65

15

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

23

QHX

QHX43

Quốc tế học**

25

5

A01

15

C00

17

D01

16

D78

16

24

QHX

QHX19

Tâm lý học

80

20

A01

18

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

25

QHX

QHX20

Thông tin - Thư viện

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

26

QHX

QHX21

Tôn giáo học

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

27

QHX

QHX22

Triết học

45

5

A01

15

C00

16

D01, D04

16

D78, D83

16

28

QHX

QHX27

Văn hóa học

45

5

-

-

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

29

QHX

QHX23

Văn học

65

10

-

-

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

30

QHX

QHX24

Việt Nam học

60

10

-

-

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

31

QHX

QHX25

Xã hội học

55

10

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI  NGỮ (1.450 chỉ tiêu)

1070

380

Trường ĐH Ngoại ngữ dự kiến ngưỡng ĐBCL đầu vào cho tất cả các ngành là 18 điểm

1

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh **

260

90

D01

18

-

-

D78

18

D90

18

2

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp **

80

20

D01

18

D03

18

D78

18

D90

18

3

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc**

125

50

D01

18

D04

18

D78

18

D90

18

4

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức **

80

20

D01

18

D05

18

D78

18

D90

18

5

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật **

125

50

D01

18

D06

18

D78

18

D90

18

6

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc**

125

50

D01

18

-

-

D78

18

D90

18

7

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

65

10

D01

18

D02

18

D78

18

D90

18

8

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

15

10

D01

18

-

-

D78

18

D90

18

9

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

135

40

D01

18,5

-

-

D78

18,5

D90

18,5

10

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung

15

10

D01

D04

18,5

D78

D90

11

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

15

10

D01

D05

D78

D90

12

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

15

10

D01

D06

D78

D90

13

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

15

10

D01

-

D78

D90

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (1.200 chỉ tiêu)

1100

100

 

 

 

 

 

 

 

1

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh **

190

20

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

2

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng**

160

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

3

QHE

QHE42

Kế toán **

160

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

4

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế**

230

40

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

5

QHE

QHE44

Kinh tế**

200

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

6

QHE

QHE45

Kinh tế phát triển**

160

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC, ĐHQGHN (965 chỉ tiêu)

868

97

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QHS

GD1

Sư phạm Toán

270

30

A00

18,5

A01

18,5

B00

18,5

D01

18,5

Sư phạm Vật lý

Sư phạm Hóa học

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Khoa học tự nhiên

2

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ văn

180

20

C00

18,5

D01

18,5

D14

18,5

D15

18,5

Sư phạm Lịch sử

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

3

QHS

GD3

Quản trị trường học

216

24

A00

17

B00

17

C00

17

D01

17

Quản trị Công nghệ giáo dục

Quản trị chất lượng giáo dục

Tham vấn học đường

Khoa học giáo dục

4

QHS

GD4

Giáo dục Tiểu học

94

11

A00

18,5

B00

18,5

C00

18,5

D01

18,5

5

QHS

GD5

Giáo dục Mầm non

108

12

A00

18,5

B00

18,5

C00

18,5

D01

18,5

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT (50 chỉ tiêu)

20

30

 

 

 

 

 

 

 

1

VJU

7310613

Nhật Bản học

20

30

A01

18

D01, D06

18

D90

18

D94, D96

18

8. KHOA LUẬT (570 chỉ tiêu)

510

60

 

 

 

 

 

 

 

1

QHL

7380101

Luật***

270

30

C00

18

A00

18

D01, D03

18

D78, D82

18

2

QHL

7380101 CLC

Luật **

45

5

A01

18

D01

18

D07

18

D78

18

3

QHL

7380110

Luật kinh doanh

150

20

A00

18

A01

18

D01, D03

18

D90, D91

18

4

QHL

7380109

Luật thương mại quốc tế

45

5

A00

18

A01

18

D01

18

D78, D82

18

9. KHOA QUỐC TẾ (800 chỉ tiêu)

640

160

Các CTĐT của Khoa Quốc tế dạy bằng Tiếng Anh; Thí sinh phải đạt điểm thi tốt nghiệp THPT môn Ngoại ngữ  tối thiểu 4 điểm (thang điểm 10)

1

QHQ

QHQ01

Kinh doanh quốc tế **

208

52

A00

17

A01

17

D01, D03, D06

17

D96, D97, DD0

17

2

QHQ

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán **

144

36

A00

16

A01

16

D01, D03, D06

16

D96, D97, DD0

16

3

QHQ

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý **

80

20

A00

16

A01

16

D01, D03, D06

16

D96, D97, DD0

16

4

QHQ

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh **

64

16

A00

16

A01

16

D01, D03, D06

16

D90, D91, D94

16

5

QHQ

QHQ06

Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)

48

12

A00

16

A01

16

D01, D03, D06

16

D96, D97, DD0

16

6

QHQ

QHQ07

Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)

32

8

A00

16

A01

16

D01, D03, D06

16

D96, D97, DD0

16

7

QHQ

QHQ04

Tin học và kĩ thuật máy tính (CTĐT LKQT do ĐHQGHN cấp bằng)

64

16

A00

16

A01

16

D01, D03, D06

16

D90, D91, D94

16

10. KHOA QUẢN TRỊ VÀ KINH DOANH (200 chỉ tiêu)

180

20

 

 

 

 

 

 

 

1

QHD

7900101

Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ

90

10

A01

18

D01

18

D07

18

D08

18

2

QHD

7900102

Marketing và Truyền thông

90

10

D01

17

D09

17

D10

17

D96

17

11. KHOA Y DƯỢC (400 chỉ tiêu) 

270

130

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QHY

7720101

Y khoa

65

35

B00

22

2

QHY

7720201

Dược học

65

35

A00

21

3

QHY

7720501

Răng - Hàm - Mặt**

35

15

     B00

22

Tiếng Anh điều kiện (điểm thi THPT năm 2020 >=4)

4

QHY

7720301

Điều dưỡng

35

15

B00

19

5

QHY

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y hoc

35

15

B00

6

QHY

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

35

15

B00

                

- Điểm ngưỡng xét tuyển là tổng điểm 3 môn/bài thi (với thang điểm 30) đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (KV3), được làm tròn đế hai chữ số thập phân

- Điểm tối thiểu cho mỗi môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm; Đối với các CTĐT CLC điểm tiếng Anh tối thiểu đạt từ 4/10 trở lên            

- (**): Các chương trình đào tạo chất lượng cao theo đặc thù đơn vị hoặc theo Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo

- (***): Các ngành đào tạo xét tuyển theo chỉ tiêu từng Tổ hợp

Quỳnh Trang
avatar
send icon

Có thể bạn quan tâm

  • VNU-HSB mở rộng tinh thần khởi nghiệp, ươm mầm tài năng học sinh THPT
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên tiếp tục phát triển từ nền tảng khoa học cơ bản vững chắc
  • Phan Lê Ngọc Hương: Từ cơ duyên với tiếng Ả Rập đến hành trình tiếp nối tại ULIS
  • Trường ĐH KHXH&NV khai giảng năm học 2026-2027: “Trân trọng quá khứ, nắm giữ tương lai”
  • Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên khai giảng năm học 2026–2027, tiếp nối truyền thống đào tạo tài năng khoa học
  • ĐHQGHN phát động R&D to Startup 2026: Đưa kết quả nghiên cứu và ý tưởng sáng tạo đến gần thị trường
  • AI Thực chiến 2026: Cơ hội để sinh viên ĐHQGHN đưa ý tưởng AI vào giải quyết bài toán thật
Chia sẻ
Share on Facebook
Share on Zalo
Danh mục

Tin tức chung

Đột phá theo các nghị quyết Trung ương

Tuyển sinh

Đào tạo

▶

Hợp tác - Phát triển

▶

Khoa học và Công nghệ

▶

Media

▶

Tin các đơn vị

Công tác Đảng

Sinh viên

Con người VNU

Câu lạc bộ nhà khoa học

Tạp chí Khoa học

Sách và học liệu

VNU & báo chí

Xếp hạng đại học

Các hoạt động đoàn thể