TIN TỨC & SỰ KIỆN
Tin tức   Tin tức chung 00:00:00 Ngày 31/12/2020 GMT+7
Năm 2020 ĐHQGHN tuyển sinh 10.585 sinh viên hệ đại học chính quy và mở 15 ngành học mới
Bên cạnh các ngành đào tạo truyền thống, để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực của thị trường lao động, dựa trên thế mạnh đa ngành đa lĩnh vực của ĐHQGHN, năm 2020 tuyển sinh thêm 15 ngành học mới.
   
   

 

 

>>> Phương án tuyển sinh hệ đào tạo đại học chính quy năm 2020 của ĐHQGHN

>>> [Video] Giải đáp thắc mắc xoay quanh phương án tuyển sinh đại học của ĐHQGHN năm 2020

>>> Thông tin tuyển sinh hệ đào tạo đại học chính quy năm 2019

Dưới đây là các thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN năm 2020 để thí sinh tham khảo.

1. Tuyển sinh đại học chính quy

1.1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Đạt các yêu cầu sơ tuyển, nếu đăng kí xét tuyển (ĐKXT) hoặc dự thi vào các trường có quy định sơ tuyển.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: ĐHQGHN tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

1.3. Phương thức tuyển sinh

1.3.1. Xét tuyển Đợt 1:

(1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GDĐT và Quy định, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN;

(2) Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng;

 (3) Xét tuyển theo phương thức khác:

- Xét tuyển các thí sinh có chứng chỉ quốc tế (A-Level, SAT, ACT, IELTS và chứng chỉ quốc tế tương đương – trong danh mục quy định của ĐHQGHN);

- Xét hồ sơ năng lực (kết quả học tập bậc THPT, phỏng vấn, điểm thi tốt nghiệp THPT...) đối với một số đơn vị đào tạo hợp tác quốc tế;

- Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các yêu cầu theo quy định của ĐHQGHN và Bộ GDĐT (Quy định về việc thu hút và quản lý sinh viên quốc tế tại ĐHQGHN ban hành kèm theo Quyết định số 4848/QĐ-ĐHQGHN ngày 18/12/2017 của ĐHQGHN; Thông tư 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018 của Bộ GDĐT).

1.3.2. Xét tuyển đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu)

Xét tuyển như đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng  được công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo (nếu có).

Đối với các CTĐT Tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc từ các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT, từng trường thành viên/khoa trực thuộc (được công bố chi tiết trong Đề án tuyển sinh của đơn vị).

Thí sinh trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của ĐHQGHN có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo khối thi/tổ hợp xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế do các HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào ngành/CTĐT chuẩn tương ứng.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh (Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo)

a) Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo: Chi tiết trình bày tại Đề án tuyển sinh của từng đơn vị.

b) Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2020

 

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

(Mã xét tuyển)

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

 

Theo KQ

thi THPT

năm 2020

Theo

phươngthức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

 

 1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ ( 1.450 chỉ tiêu)

1.200

250

               

 

A. Các CTĐT Chuẩn: 940 (chỉ tiêu)

800

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (310 chỉ tiêu)

235

75

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

1

QHI

 

CN1

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

 

Nhóm ngành: Máy tính và Robot (150 chỉ tiêu)

125

25

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

2

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật Robot*

 

Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)

 

 

110

 

 

10

A00

 

A01

 

 

 

 

 

 

3

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

 

Vật lý kỹ thuật

 

4

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

75

5

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

5

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

95

5

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

6

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

55

5

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

7

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

50

10

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

8

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

55

5

A00

 

A01

 

A02

 

B00

 

 

B. Các CTĐT Chất lượng cao: 510 (chỉ tiêu)

400

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**

95

25

A00

Toán, Lý      hệ số 2

A01

Toán, Anh      hệ số 2

-

 

-

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (CLC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

QHI

CN8

Khoa học Máy tính

210

60

A00

Toán, Lý      hệ số 2

A01

Toán, Anh      hệ số 2

-

 

-

 

 

Hệ thống thông tin

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

11

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

95

25

A00

Toán, Lý      hệ số 2

A01

Toán, Anh      hệ số 2

-

 

-

 

 

 2. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (1.650 chỉ tiêu)

1.485

165

               

 

1

QHT

QHT01

Toán học

40

10

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

2

QHT

QHT02

Toán tin

42

8

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

3

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

68

12

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

4

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

48

2

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

5

QHT

QHT93

Khoa học dữ liệu*

42

8

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

6

QHT

QHT03

Vật lý học

65

15

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

7

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

48

2

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

8

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

-

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

9

QHT

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học*

53

7

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

10

QHT

QHT06

Hoá học

47

13

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

11

QHT

QHT41

Hoá học**

(CTĐT tiên tiến)

35

5

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

12

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

53

7

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

13

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

36

4

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

14

QHT

QHT43

Hoá dược**

65

15

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

15

QHT

QHT08

Sinh học

67

13

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 

16

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

67

13

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 

17

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

76

4

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 

18

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

28

2

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

19

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

30

-

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

20

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

68

2

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

21

QHT

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

38

2

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

22

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

73

7

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

23

QHT

QHT45

Khoa học môi trường**

(CTĐT tiên tiến)

20

-

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

24

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

4

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

25

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

20

-

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

26

QHT

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

46

4

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

27

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

46

4

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

28

QHT

QHT17

Hải dương học

30

-

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

29

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

30

-

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

30

QHT

QHT18

Địa chất học

30

-

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

31

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

48

2

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

32

QHT

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

40

-

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

 3. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN*** (1.850 chỉ tiêu)

1.565

285

 

             

 

1

QHX

QHX01

Báo chí

70

15

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

2

QHX

QHX40

Báo chí **

(CTĐT CLC)

30

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

3

QHX

QHX02

Chính trị học

47

8

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

4

QHX

QHX03

Công tác xã hội

60

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

5

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

33

7

A01

 

-

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

6

QHX

QHX05

Đông phương học

50

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

7

QHX

QHX26

Hàn Quốc học

40

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

8

QHX

QHX06

Hán Nôm

25

5

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

9

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

65

15

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

10

QHX

QHX41

Khoa học quản lý**

(CTĐT CLC)

30

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

11

QHX

QHX08

Lịch sử

60

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

12

QHX

QHX09

Lưu trữ học

45

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

13

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

60

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

14

QHX

QHX11

Nhân học

45

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

15

QHX

QHX12

Nhật Bản học

40

10

A01

 

-

 

D01, D06

 

D78

 

 

16

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

60

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

17

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

47

8

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

18

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

(CTĐT CLC)

30

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

19

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

73

17

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

 

20

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

60

15

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

 

21

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

65

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

22

QHX

QHX18

Quốc tế học

65

15

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

23

QHX

QHX43

Quốc tế học**

(CTĐT CLC)

25

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

24

QHX

QHX19

Tâm lý học

80

20

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

25

QHX

QHX20

Thông tin - Thư viện

45

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

26

QHX

QHX21

Tôn giáo học

45

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

27

QHX

QHX22

Triết học

45

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

28

QHX

QHX27

Văn hóa học

45

5

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

29

QHX

QHX23

Văn học

65

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

30

QHX

QHX24

Việt Nam học

60

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

31

QHX

QHX25

Xã hội học

55

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

 4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI  NGỮ (1.450 chỉ tiêu)

Chỉ tiêu các ngành sư phạm – dự kiến)

1.070

380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

135

40

D01

Tiếng

Anh

 

 

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

2

QHF

7220201

CLC

Ngôn ngữ Anh

(CTĐT CLC)

260

90

D01

Tiếng

Anh

 

 

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

3

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

65

10

D01

Tiếng

Anh

D02

Tiếng

Nga

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

4

QHF

7220203

CLC

Ngôn ngữ Pháp

(CTĐT CLC)

80

20

D01

Tiếng

Anh

D03

Tiếng

Pháp

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

5

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung

15

10

D01

Tiếng

Anh

D04

Tiếng

Trung

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

6

QHF

7220204

CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT CLC)

125

50

D01

Tiếng

Anh

D04

Tiếng

Trung

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

7

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

15

10

D01

Tiếng

Anh

D05

Tiếng

Đức

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

8

QHF

7220205

CLC

Ngôn ngữ Đức

(CTĐT CLC)

80

20

D01

Tiếng

Anh

D05

Tiếng

Đức

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

9

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

15

10

D01

Tiếng

Anh

D06

Tiếng

Nhật

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

10

QHF

7220209

CLC

Ngôn ngữ Nhật

(CTĐT CLC)

125

50

D01

Tiếng

Anh

D06

Tiếng

Nhật

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

11

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

15

10

D01

Tiếng

Anh

 

 

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

12

QHF

7220210

CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (CTĐT CLC)

125

50

D01

Tiếng

Anh

 

 

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

13

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

15

10

D01

Tiếng

Anh

 

 

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ( 1200 chỉ tiêu)

1.100

100

               

 

1

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh **

190

20

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

2

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng**

160

10

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

3

QHE

QHE42

Kế toán **

160

10

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

4

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế**

230

40

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

5

QHE

QHE44

Kinh tế**

200

10

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

6

QHE

QHE45

Kinh tế phát triển**

160

10

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

 6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC (dự kiến: 965 chỉ tiêu)

868

97

       

 

 

 

 

 

1

QHS

GD1

Sư phạm Toán

270

30

A00

 

A01