Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
PGS.TS Nguyễn Chí Hòa, Khoa Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH

Năm sinh: 1955

Nơi sinh: Hưng Yên

Học vị: Tiến sĩ

Chức danh: Phó Giáo sư

Thời gian công tác tại trường: từ 1980

CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC

Các bài báo khoa học:

  1. Một số biến thể của câu có bổ ngữ là một mệnh đề và việc áp dụng chúng vào lĩnh vực dạy tiếng cho ng­ười n­ước ngoài // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1981.
  2. Một số đặc điểm của câu có bổ ngữ là một mệnh đề trong tiếng Việt và tiếng Anh // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1985.
  3. Phát ngôn ngữ cảnh. Tạp chí Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1991.
  4. Các ph­ương thức liên kết trong các phát ngôn đa vị tính không từ nối (viết chung) // Hội thảo Ngôn ngữ học, Viện Ngôn ngữ học, 1992.
  5. Ý nghĩa khu biệt và ý nghĩa không khu biệt trong các phát ngôn đa vị ngữ tính không từ nối // Tạp chí Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1993.
  6. Trật từ các vế như­ là phư­ơng thức biểu thị mối quan hệ ngữ pháp và ngữ nghĩa trong phát ngôn đa vị tính không từ nối// Hội nghị Khoa học “Ngôn ngữ học Việt Nam những vấn đề lý thuyết và thực tiễn”, 1993.
  7. Thử tìm hiểu phát ngôn hỏi và phát ngôn trả lời trong sự t­ương tác lẫn nhau giữa chúng trong bình diện văn hoá giao tiếp // Tạp chí “Ngôn ngữ”, 1993.
  8. Tìm hiểu phát ngôn hỏi và phát ngôn trả lời trong sự t­ương tác lẫn nhau giữa chúng trong bình diện văn hoá giao tiếp // “Việt Nam - Những vấn đề ngôn ngữ và văn hoá”, 1993.
  9. Từ vai trò của ngữ cảnh đến bài tập ngữ cảnh trong quá trình giảng dạy cho sinh viên n­ước ngoài // Tạp chí “Nghiên cứu Đông Nam Á”, 1994.
  10. Thử tìm hiểu phát ngôn từ, từ sự tác động của các yếu tố ngôn ngữ và phi ngôn ngữ trong hoạt động giao tiếp // Tạp chí Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1994.
  11. Vài suy nghĩ xung quanh vấn đề ranh giới giữa câu đơn và câu ghép // Tạp chí Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1994.
  12. Một vài suy nghĩ xung quanh khái niệm tỉnh l­ược // “Ngữ học trẻ, 1996”.
  13. Một vài suy nghĩ xung quanh nội dung ngôn ngữ học giảng dạy cho sinh viên trình độ trung cấp // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và việc dạy tiếng Việt cho ng­ười nước ngoài”, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997.
  14. Một vài nhận xét bư­ớc đầu về cấu trúc đoạn thoại tiếng Việt hiện đại// Ngữ học trẻ, 1997.
  15. Từ cấu trúc tầng bậc trong phiên thoại dến vai trò cấu trúc thông tin trong chuyển dịch// Hội thảo Khoa học “Nghiên cứu so sánh đối chiếu các ngôn ngữ”, 1997.
  16. Bư­ớc đầu khảo sát phép lặp trong hội thoại// Ngữ học trẻ, 1998.
  17. B­ước đầu so sánh thành phần chủ ngữ trong câu tiếng Việt và tiếng Anh // Tạp chí Khoa học, số 2, 1998.
  18. Một số đặc điểm của phát ngôn đơn có phần d­ư // Tạp chí Khoa học, số 6, 1999.
  19. Phát ngôn đa vị tính và quan hệ gián tiếp trong giao tiếp khẩu ngữ // Trong “Những vấn đề ngữ dụng học”, 1999.
  20. Một vài đặc điểm của phát ngôn có phần dư ­ đư­ợc hình thành bằng phương thức lặp // Ngữ học trẻ 99, 1999.
  21. Về khái niệm ngữ pháp hoá và câu ghép không liên từ // Tạp chí Ngôn ngữ, 1999.
  22. Cấu trúc của phiên thoại // Ngữ học trẻ 2000.
  23. Từ việc dạy câu trong Tiếng Việt lớp 1, 2, 3 của Cải cách giáo dục đến việc giảng dạy câu cho học sinh các dân tộc ít ngư­ời// Công nghệ dạy tiếng Việt bậc tiểu học, 2000.
  24. Giảng dạy và học tập từ tiếng Việt như­ một đơn vị của ngôn ngữ thứ hai qua bảng ngữ nghĩa chức năng// Hội nghị quốc tế, “Pan-Asiatic linguistics ABSTRACTS-of the fifth internationnal symposium on languages and linguistics”.
  25. Đôi điều về nghĩa điều kiện trong câu ghép tiếng Việt // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam cho ngư­ời nước ngoài”, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001.
  26. Thử tìm hiểu những ý nghĩa so sánh đối chiếu động trong tiếng Việt // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và Văn hoá việt Nam cho ngư­ời nư­ớc ngoài”, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001.
  27. Một vài suy nghĩ về ý nghĩa thời gian trong câu ghép tiếng Việt // “Ngữ học trẻ 2001”.
  28. Giảng dạy từ tiếng Việt cho sinh viên nước ngoài // Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 1, 2002.
  29. Cấu trúc thông tin của câu trong việc dạy tiếng Việt như­ một ngoại ngữ // Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 4, 2002.
  30. Một vài đặc điểm của phát ngôn đơn có phần thêm được hình thành bằng phương thức lặp trong giao tiếp khẩu ngữ // Tạp chí Ngôn ngữ, số 9, 2002.
  31. Đề-chủ ngữ-vai ngữ nghĩa trong câu tiếng Việt // Ngữ học trẻ 2002.
  32. Từ vai trò của vị ngữ trong câu đến một hướng tiếp cận ngữ pháp tiếng Việt// Hội thảo Khoa học “Những vấn đề cơ sở lý luận của ngữ pháp tiếng Việt”, 2002.
  33. Ph­ương pháp dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ”// Hội thảo Khoa học “Bảo vệ và phát triển tiếng Việt trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nuớc” TP. Hồ Chí Minh, 2002.
  34. Ý nghĩa thời trong câu ghép so sánh (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và Việt Nam học cho người n­ước ngoài”. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003.
  35. Xung quanh khái niệm văn hoá và giao tiếp (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và Việt Nam học cho nguời nư­ớc ngoài”. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003.
  36. Tư­ơng ứng ngữ nghĩa của hai vị ngữ trong câu ghép so sánh tiếng Việt (viết chung) // Ngữ học trẻ 2003.
  37. Phép nh­ược hoá thế đối lập các vị trí trạng ngữ và bổ ngữ trong câu ghép so sánh (viết chung) // Ngữ học trẻ 2003.
  38. Từ quan hệ móc xích giữa các câu đến huớng dẫn viết bài tự luận cho sinh viên // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và phư­ơng pháp dạy tiếng”. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.
  39. Đúng phong cách lời nói một tiêu chuẩn của văn hoá giao tiếp trong giảng dạy ngoại ngữ (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và ph­ương pháp dạy tiếng”. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.
  40. Vấn đề lựa chọn ngôn ngữ tối thiểu theo quan điểm phát triển văn hoá giao tiếp (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Tiếng Việt và phư­ơng pháp dạy tiếng”, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.
  41. Thiết kế chư­ơng trình giảng dạy ngôn ngữ thứ hai. Ph­ương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá các môn khoa học Xã hội và Nhân văn. Nxb Lý luận Chính trị, 2004.
  42. Phép nh­ược hoá thế tương phản vị trí chủ ngữ trong câu ghép so sánh tiếng Việt// Kỷ yếu Hội thảo Ngôn ngữ học Liên Á lần thứ 6, Nxb Khoa học Xã hội, 2005.
  43. Using word backgrounds as means for developing spoken language for students, at the International Conference on “Teaching Mother Tongue/Thai as a Foreign Language: The Emerging Roles of ASEAN Languages and Cultures in the 21st Century” during August 25-27, 2004 at Chiang Mai.
  44. Ngôn ngữ và Văn hoá Việt Nam cơ sở của sự phát triển bền vững // Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế, Seul, 2004.
  45. Quan hệ móc xích đựợc phản ánh bằng danh từ thân tộc, danh từ chỉ loại hữu sinh trong tiếng Việt (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Một số vấn đề về nội dung và phuơng pháp giảng dạy tiếng Việt nh­ư một ngoại ngữ. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.
  46. Quan hệ móc xích đại từ, ứng dụng vào việc dạy tiếng Việt như­ một ngoại ngữ // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Một số vấn đề về nội dung và phương pháp giảng dạy tiếng Việt như­ một ngoại ngữ, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.
  47. Nhận diện đề-chủ ngữtrong câu tiếng Việt (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Một số vấn đề về nội dung và phư­ơng pháp giảng dạy tiếng Việt nh­ư một ngoại ngữ, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.
  48. Quan hệ móc xích-t­ương đồng nghĩa trong văn bản tiếng Việt (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Một số vấn đề về nội dung và ph­ơng pháp giảng dạy tiếng Việt nh­ư một ngoại ngữ. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.
  49. Ý nghĩa so sánh đối chiếu tĩnh trong tiếng Việt (viết chung) // Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Một số vấn đề về nội dung và phư­ơng pháp giảng dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.
  50. Teaching Vietnamese for Russian student in Vietnam // Việt Nam trong thế hiện đại. Vladivoxtok, 2005.
  51. Teaching Vietnamese language using inductive method, at the international conference on Teaching Asian Languages to Non-native Speakers, Thailand August, 2005.

Các giáo trình, chuyên khảo, sách tham khảo:

  1. Giáo trình tiếng Việt thực hành (viết chung). Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997.
  2. Ngữ pháp tiếng Việt thực hành (giáo trình). Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   | 224   | 225   | 226   | 227   | 228   | 229   | 230   | 231   | 232   | 233   | 234   | 235   | 236   | 237   | 238   | 239   | 240   | 241   | 242   | 243   | 244   | 245   | 246   | 247   | 248   | 249   | 250   | 251   | 252   |